UA758

UA758 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Chicago. Trong 744 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 43029▼ 3,3%
Tháng 54431▼ 29,5%
Tháng 63551▲ 45,7%
Tháng 76231▼ 50,0%
Tháng 849––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)261232▼ 11,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,4%77,4%0,0%
Tháng 296,4%92,9%▼ 3,7%
Tháng 387,1%93,1%▲ 6,9%
Tháng 480,0%89,3%▲ 11,6%
Tháng 561,4%87,1%▲ 41,9%
Tháng 674,3%88,2%▲ 18,8%
Tháng 790,2%53,6%▼ 40,6%
Tháng 869,4%––
Tháng 996,7%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1182,8%––
Tháng 1290,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,0%83,1%▲ 2,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 713▲ 200,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)16▲ 500,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 736
  • Bị huỷ 1,1% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–ORD362 90,2%
  2. GRR–DEN107 80,4%
  3. ORD–LGA47 57,5%
  4. ORD–IAD36 86,1%
  5. JAX–EWR32 62,1%
  6. EWR–PHX32 75,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 29 29 69,0% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 31 31 77,4% 0
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 44 44 61,4% 0
tháng 6/2025 35 35 74,3% 0
tháng 7/2025 62 61 90,2% 1
tháng 8/2025 49 49 69,4% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 31 100,0% 0
tháng 11/2025 30 29 82,8% 1
tháng 12/2025 31 31 90,3% 0
tháng 1/2026 31 31 77,4% 0
tháng 2/2026 28 28 92,9% 0
tháng 3/2026 31 29 93,1% 2
tháng 4/2026 29 28 89,3% 1
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 51 51 88,2% 0
tháng 7/2026 31 28 53,6% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…