UA752

UA752 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Washington. Trong 953 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13153▲ 71,0%
Tháng 24234▼ 19,0%
Tháng 35548▼ 12,7%
Tháng 42931▲ 6,9%
Tháng 53540▲ 14,3%
Tháng 65256▲ 7,7%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 843––
Tháng 954––
Tháng 1053–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)275324▲ 17,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%84,6%▼ 6,0%
Tháng 281,0%88,2%▲ 9,0%
Tháng 370,9%78,7%▲ 11,0%
Tháng 482,8%71,0%▼ 14,2%
Tháng 577,1%85,0%▲ 10,2%
Tháng 682,7%90,9%▲ 9,9%
Tháng 767,7%88,5%▲ 30,7%
Tháng 886,1%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1094,3%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1283,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,9%83,9%▲ 6,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 945
  • Bị huỷ 0,8% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–DCA501 76,3%
  2. FLL–ORD93 95,6%
  3. CMH–ORD56 83,9%
  4. MSP–ORD41 90,2%
  5. TPA–ORD37 91,9%
  6. EWR–DEN37 94,6%
  7. DEN–FSD36 86,1%
  8. RSW–ORD30 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD DCA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 983 16,5 phút 76,3% 501
FLL ORD Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế O'Hare 1.905 -1,6 phút 95,6% 93
CMH ORD Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế O'Hare 475 9,1 phút 83,9% 56
MSP ORD Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế O'Hare 537 3,5 phút 90,2% 41
TPA ORD Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế O'Hare 1.631 3,2 phút 91,9% 37
EWR DEN Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Denver 2.576 0,8 phút 94,6% 37
DEN FSD Sân bay quốc tế Denver – Sân bay vùng Sioux Falls 777 3,6 phút 86,1% 36
RSW ORD Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế O'Hare 1.807 -7,0 phút 100,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 25 25 80,0% 0
tháng 11/2024 59 59 89,8% 0
tháng 12/2024 47 44 86,4% 3
tháng 1/2025 31 30 90,0% 1
tháng 2/2025 42 42 81,0% 0
tháng 3/2025 55 55 70,9% 0
tháng 4/2025 29 29 82,8% 0
tháng 5/2025 35 35 77,1% 0
tháng 6/2025 52 52 82,7% 0
tháng 7/2025 31 31 67,7% 0
tháng 8/2025 43 43 86,1% 0
tháng 9/2025 54 54 83,3% 0
tháng 10/2025 53 53 94,3% 0
tháng 11/2025 30 30 66,7% 0
tháng 12/2025 43 43 83,7% 0
tháng 1/2026 53 52 84,6% 1
tháng 2/2026 34 34 88,2% 0
tháng 3/2026 48 47 78,7% 1
tháng 4/2026 31 31 71,0% 0
tháng 5/2026 40 40 85,0% 0
tháng 6/2026 56 55 90,9% 1
tháng 7/2026 62 61 88,5% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…