UA729

UA729 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Dallas-Fort Worth. Trong 741 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12462▲ 158,3%
Tháng 22438▲ 58,3%
Tháng 32731▲ 14,8%
Tháng 430300,0%
Tháng 53142▲ 35,5%
Tháng 63055▲ 83,3%
Tháng 731310,0%
Tháng 844––
Tháng 954––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1123––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)197289▲ 46,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,7%90,3%▼ 1,5%
Tháng 295,8%86,8%▼ 9,4%
Tháng 396,3%77,4%▼ 19,6%
Tháng 486,7%90,0%▲ 3,8%
Tháng 593,6%88,1%▼ 5,8%
Tháng 686,7%80,0%▼ 7,7%
Tháng 790,3%61,3%▼ 32,1%
Tháng 890,9%––
Tháng 998,2%––
Tháng 1089,7%–đang tích luỹ
Tháng 1195,7%––
Tháng 1282,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)91,6%82,0%▼ 10,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 100,0% 741
  • Bị huỷ 0,0% 0

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–DFW323 91,3%
  2. LAX–ORD72 69,4%
  3. ORD–PHL51 88,2%
  4. ORD–IND38 76,3%
  5. SFO–ORD37 83,8%
  6. CLE–ORD37 100,0%
  7. FLL–SFO36 94,4%
  8. MIA–IAH32 90,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD DFW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.291 3,3 phút 91,3% 323
LAX ORD Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế O'Hare 2.802 13,7 phút 69,4% 72
ORD PHL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.088 11,9 phút 88,2% 51
ORD IND Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Indianapolis 286 18,3 phút 76,3% 38
SFO ORD Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế O'Hare 2.964 15,7 phút 83,8% 37
CLE ORD Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế O'Hare 507 -4,3 phút 100,0% 37
FLL SFO Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế San Francisco 4.151 -0,2 phút 94,4% 36
MIA IAH Sân bay quốc tế Miami – Sân bay liên lục địa George Bush 1.549 2,7 phút 90,6% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 100,0% 0
tháng 11/2024 12 12 91,7% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 24 24 91,7% 0
tháng 2/2025 24 24 95,8% 0
tháng 3/2025 27 27 96,3% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 30 30 86,7% 0
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 44 44 90,9% 0
tháng 9/2025 54 54 98,2% 0
tháng 10/2025 29 29 89,7% 0
tháng 11/2025 23 23 95,7% 0
tháng 12/2025 45 45 82,2% 0
tháng 1/2026 62 62 90,3% 0
tháng 2/2026 38 38 86,8% 0
tháng 3/2026 31 31 77,4% 0
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 42 42 88,1% 0
tháng 6/2026 55 55 80,0% 0
tháng 7/2026 31 31 61,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…