UA470

UA470 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Houston. Trong 829 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11928▲ 47,4%
Tháng 21426▲ 85,7%
Tháng 32960▲ 106,9%
Tháng 44680▲ 73,9%
Tháng 55273▲ 40,4%
Tháng 63078▲ 160,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)221376▲ 70,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 161,1%78,6%▲ 28,6%
Tháng 278,6%92,3%▲ 17,5%
Tháng 382,8%74,6%▼ 9,9%
Tháng 480,4%86,1%▲ 7,0%
Tháng 584,6%75,3%▼ 11,0%
Tháng 686,7%70,5%▼ 18,6%
Tháng 790,3%96,8%▲ 7,1%
Tháng 883,9%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1172,4%––
Tháng 1272,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,6%82,0%▲ 1,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 825
  • Bị huỷ 0,5% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–IAH176 78,7%
  2. MIA–IAH170 89,9%
  3. IAH–DEN112 67,9%
  4. FLL–SFO37 91,9%
  5. FLL–IAH36 75,0%
  6. BNA–ORD36 86,1%
  7. ORD–SAN35 91,4%
  8. DEN–SBP35 60,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL IAH Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay liên lục địa George Bush 1.108 10,6 phút 78,7% 176
MIA IAH Sân bay quốc tế Miami – Sân bay liên lục địa George Bush 1.549 11,9 phút 89,9% 170
IAH DEN Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Denver 1.387 28,1 phút 67,9% 112
FLL SFO Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế San Francisco 4.151 3,3 phút 91,9% 37
FLL IAH Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay liên lục địa George Bush 1.552 35,3 phút 75,0% 36
BNA ORD Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế O'Hare 660 15,4 phút 86,1% 36
ORD SAN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế San Diego 2.768 -0,1 phút 91,4% 35
DEN SBP Sân bay quốc tế Denver – Sân bay vùng San Luis County 1.496 38,8 phút 60,0% 35
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 19 18 61,1% 1
tháng 2/2025 14 14 78,6% 0
tháng 3/2025 29 29 82,8% 0
tháng 4/2025 46 46 80,4% 0
tháng 5/2025 52 52 84,6% 0
tháng 6/2025 30 30 86,7% 0
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 30 29 72,4% 1
tháng 12/2025 29 29 72,4% 0
tháng 1/2026 28 28 78,6% 0
tháng 2/2026 26 26 92,3% 0
tháng 3/2026 60 59 74,6% 1
tháng 4/2026 80 79 86,1% 1
tháng 5/2026 73 73 75,3% 0
tháng 6/2026 78 78 70,5% 0
tháng 7/2026 31 31 96,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…