UA448
UA448 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Newark – San Francisco. Trong 735 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,1%trên 735 chuyến
- Chậm trung bình15,5 phút
- Tháng 7/20264▼ 93,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 16 | ▼ 48,4% |
| Tháng 2 | 28 | 12 | ▼ 57,1% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 10 | ▼ 66,7% |
| Tháng 5 | 49 | 10 | ▼ 79,6% |
| Tháng 6 | 60 | 26 | ▼ 56,7% |
| Tháng 7 | 61 | 4 | ▼ 93,4% |
| Tháng 8 | 49 | – | – |
| Tháng 9 | 35 | – | – |
| Tháng 10 | 52 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 53 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 290 | 109 | ▼ 62,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,7% | 60,0% | ▼ 25,6% |
| Tháng 2 | 75,0% | 45,5% | ▼ 39,4% |
| Tháng 3 | 67,7% | 64,5% | ▼ 4,8% |
| Tháng 4 | 70,0% | 100,0% | ▲ 42,9% |
| Tháng 5 | 80,9% | 100,0% | ▲ 23,7% |
| Tháng 6 | 71,7% | 80,8% | ▲ 12,7% |
| Tháng 7 | 65,6% | 75,0% | ▲ 14,4% |
| Tháng 8 | 63,3% | – | – |
| Tháng 9 | 77,1% | – | – |
| Tháng 10 | 84,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 75,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 73,1% | 75,1% | ▲ 2,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 2 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 730
- Bị huỷ 0,7% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| EWR SFO Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế San Francisco | 4.118 | 15,9 phút | 75,8% | 222 |
| SFO ONT Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Ontario | 585 | 15,4 phút | 75,2% | 133 |
| ORD SFO Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế San Francisco | 2.964 | 17,8 phút | 74,2% | 89 |
| IAH SFO Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế San Francisco | 2.627 | 34,5 phút | 57,4% | 54 |
| EWR MIA Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Miami | 1.750 | 20,8 phút | 54,4% | 48 |
| SFO SAN Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế San Diego | 719 | 13,2 phút | 80,6% | 36 |
| BNA SFO Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế San Francisco | 3.161 | 5,7 phút | 77,1% | 35 |
| DFW EWR Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 2.205 | 3,3 phút | 86,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 59 | 58 | 81,0% | 1 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 69,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 49 | 47 | 80,9% | 2 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 71,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 61 | 61 | 65,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 49 | 49 | 63,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 35 | 35 | 77,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 52 | 52 | 84,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 53 | 53 | 75,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 16 | 15 | 60,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 12 | 11 | 45,5% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |