UA434

UA434 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Miami – Houston. Trong 939 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13141▲ 32,3%
Tháng 24464▲ 45,5%
Tháng 36239▼ 37,1%
Tháng 46030▼ 50,0%
Tháng 54130▼ 26,8%
Tháng 66026▼ 56,7%
Tháng 76225▼ 59,7%
Tháng 849––
Tháng 930––
Tháng 1037–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1268––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)360255▼ 29,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,6%80,0%▼ 17,1%
Tháng 290,9%85,5%▼ 6,0%
Tháng 391,9%71,1%▼ 22,7%
Tháng 495,0%93,3%▼ 1,8%
Tháng 582,9%93,3%▲ 12,5%
Tháng 689,7%92,3%▲ 3,0%
Tháng 785,5%96,0%▲ 12,3%
Tháng 889,8%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1162,7%––
Tháng 1273,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,4%87,4%▼ 3,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 202–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)440,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 928
  • Bị huỷ 1,2% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–IAH206 94,6%
  2. IAH–DEN166 85,5%
  3. IAH–LAX108 75,5%
  4. EWR–IAH77 78,7%
  5. MIA–EWR74 87,7%
  6. SNA–IAH68 92,7%
  7. MSP–ORD67 85,1%
  8. CHS–IAH60 95,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 73,3% 0
tháng 12/2024 31 30 96,7% 1
tháng 1/2025 31 29 96,6% 2
tháng 2/2025 44 44 90,9% 0
tháng 3/2025 62 62 91,9% 0
tháng 4/2025 60 60 95,0% 0
tháng 5/2025 41 41 82,9% 0
tháng 6/2025 60 58 89,7% 2
tháng 7/2025 62 62 85,5% 0
tháng 8/2025 49 49 89,8% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 37 36 88,9% 1
tháng 11/2025 59 59 62,7% 0
tháng 12/2025 68 67 73,1% 1
tháng 1/2026 41 40 80,0% 1
tháng 2/2026 64 62 85,5% 2
tháng 3/2026 39 38 71,1% 1
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 30 30 93,3% 0
tháng 6/2026 26 26 92,3% 0
tháng 7/2026 25 25 96,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…