UA356

UA356 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Atlanta. Trong 1.181 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15231▼ 40,4%
Tháng 25243▼ 17,3%
Tháng 35157▲ 11,8%
Tháng 47560▼ 20,0%
Tháng 54162▲ 51,2%
Tháng 65960▲ 1,7%
Tháng 762620,0%
Tháng 862––
Tháng 954––
Tháng 1041–đang tích luỹ
Tháng 1180––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)392375▼ 4,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 194,0%67,7%▼ 27,9%
Tháng 288,5%88,4%▼ 0,1%
Tháng 376,5%78,2%▲ 2,2%
Tháng 468,5%83,1%▲ 21,3%
Tháng 595,1%87,1%▼ 8,4%
Tháng 681,4%93,3%▲ 14,7%
Tháng 783,9%79,7%▼ 5,0%
Tháng 882,0%––
Tháng 994,4%––
Tháng 1075,6%–đang tích luỹ
Tháng 1185,5%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,0%82,5%▼ 1,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 421▼ 50,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 703–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)46▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 1.166
  • Bị huỷ 1,3% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–ATL497 77,7%
  2. PHX–ORD167 92,7%
  3. MSP–ORD129 91,5%
  4. ONT–ORD89 86,5%
  5. SJC–ORD74 95,9%
  6. ORD–EWR36 61,1%
  7. ORD–DCA34 76,5%
  8. ORD–BNA32 90,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD ATL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 976 13,3 phút 77,7% 497
PHX ORD Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế O'Hare 2.313 3,5 phút 92,7% 167
MSP ORD Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế O'Hare 537 0,3 phút 91,5% 129
ONT ORD Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế O'Hare 2.730 4,1 phút 86,5% 89
SJC ORD Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế O'Hare 2.937 -1,3 phút 95,9% 74
ORD EWR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.154 27,0 phút 61,1% 36
ORD DCA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 983 14,8 phút 76,5% 34
ORD BNA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Nashville 660 3,7 phút 90,3% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 49 49 89,8% 0
tháng 11/2024 59 59 76,3% 0
tháng 12/2024 36 36 77,8% 0
tháng 1/2025 52 50 94,0% 2
tháng 2/2025 52 52 88,5% 0
tháng 3/2025 51 51 76,5% 0
tháng 4/2025 75 73 68,5% 2
tháng 5/2025 41 41 95,1% 0
tháng 6/2025 59 59 81,4% 0
tháng 7/2025 62 62 83,9% 0
tháng 8/2025 62 61 82,0% 1
tháng 9/2025 54 54 94,4% 0
tháng 10/2025 41 41 75,6% 0
tháng 11/2025 80 76 85,5% 4
tháng 12/2025 33 33 66,7% 0
tháng 1/2026 31 31 67,7% 0
tháng 2/2026 43 43 88,4% 0
tháng 3/2026 57 55 78,2% 2
tháng 4/2026 60 59 83,1% 1
tháng 5/2026 62 62 87,1% 0
tháng 6/2026 60 60 93,3% 0
tháng 7/2026 62 59 79,7% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…