UA353

UA353 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Newark – Los Angeles. Trong 1.025 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12554▲ 116,0%
Tháng 22653▲ 103,8%
Tháng 33165▲ 109,7%
Tháng 43089▲ 196,7%
Tháng 53173▲ 135,5%
Tháng 63090▲ 200,0%
Tháng 73192▲ 196,8%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1043–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1259––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)204516▲ 152,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%76,9%▼ 12,1%
Tháng 292,3%81,6%▼ 11,6%
Tháng 380,7%68,8%▼ 14,8%
Tháng 470,0%84,1%▲ 20,1%
Tháng 571,0%79,5%▲ 11,9%
Tháng 656,7%74,4%▲ 31,4%
Tháng 739,3%65,6%▲ 66,9%
Tháng 871,0%––
Tháng 960,0%––
Tháng 1060,5%–đang tích luỹ
Tháng 1173,3%––
Tháng 1269,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,1%75,8%▲ 6,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 204–
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 732▼ 33,3%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)410▲ 150,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 1.010
  • Bị huỷ 1,5% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–LAX277 71,9%
  2. DJT–EWR184 75,6%
  3. BOS–IAH141 79,3%
  4. LAX–ORD124 78,2%
  5. DEN–LAS68 83,8%
  6. BOS–LAX37 64,9%
  7. LAS–EWR36 41,7%
  8. EWR–ORD35 37,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
EWR LAX Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Los Angeles 3.941 26,0 phút 71,9% 277
DJT EWR Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.650 21,9 phút 75,6% 184
BOS IAH Sân bay quốc tế Logan – Sân bay liên lục địa George Bush 2.567 18,0 phút 79,3% 141
LAX ORD Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế O'Hare 2.802 9,7 phút 78,2% 124
DEN LAS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.009 8,1 phút 83,8% 68
BOS LAX Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Los Angeles 4.193 23,4 phút 64,9% 37
LAS EWR Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Newark Liberty 3.576 36,5 phút 41,7% 36
EWR ORD Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế O'Hare 1.154 73,7 phút 37,5% 35
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 25 25 76,0% 0
tháng 11/2024 59 59 59,3% 0
tháng 12/2024 28 28 92,9% 0
tháng 1/2025 25 24 87,5% 1
tháng 2/2025 26 26 92,3% 0
tháng 3/2025 31 31 80,7% 0
tháng 4/2025 30 30 70,0% 0
tháng 5/2025 31 31 71,0% 0
tháng 6/2025 30 30 56,7% 0
tháng 7/2025 31 28 39,3% 3
tháng 8/2025 31 31 71,0% 0
tháng 9/2025 30 30 60,0% 0
tháng 10/2025 43 43 60,5% 0
tháng 11/2025 30 30 73,3% 0
tháng 12/2025 59 58 69,0% 1
tháng 1/2026 54 52 76,9% 2
tháng 2/2026 53 49 81,6% 4
tháng 3/2026 65 64 68,8% 1
tháng 4/2026 89 88 84,1% 1
tháng 5/2026 73 73 79,5% 0
tháng 6/2026 90 90 74,4% 0
tháng 7/2026 92 90 65,6% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…