UA348
UA348 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Denver – Bozeman. Trong 671 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ87,1%trên 671 chuyến
- Chậm trung bình6,9 phút
- Tháng 7/202662
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này27
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 27 | ▼ 27,0% |
| Tháng 2 | 28 | 25 | ▼ 10,7% |
| Tháng 3 | 31 | 55 | ▲ 77,4% |
| Tháng 4 | 24 | 30 | ▲ 25,0% |
| Tháng 5 | 19 | 42 | ▲ 121,1% |
| Tháng 6 | – | 60 | – |
| Tháng 7 | – | 62 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 6 | – | – |
| Tháng 10 | 56 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 45 | – | – |
| Tháng 12 | 32 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,4% | 92,6% | ▲ 18,1% |
| Tháng 2 | 78,6% | 78,3% | ▼ 0,4% |
| Tháng 3 | 87,1% | 79,6% | ▼ 8,6% |
| Tháng 4 | 91,7% | 90,0% | ▼ 1,8% |
| Tháng 5 | 89,5% | 90,2% | ▲ 0,9% |
| Tháng 6 | – | 91,7% | – |
| Tháng 7 | – | 85,3% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 92,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 91,1% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 666
- Bị huỷ 0,7% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DEN BZN Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone | 844 | -3,8 phút | 96,9% | 161 |
| BZN EWR Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 3.021 | 19,5 phút | 73,4% | 144 |
| ORD HDN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Yampa Valley | 1.620 | 15,9 phút | 86,5% | 37 |
| IAD TPA Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Tampa | 1.307 | 1,0 phút | 97,3% | 37 |
| MSY SFO Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế San Francisco | 3.069 | 6,5 phút | 88,2% | 34 |
| BOI ORD Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.307 | 1,3 phút | 96,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 42 | 42 | 88,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 37 | 37 | 78,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 56 | 56 | 92,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 45 | 45 | 91,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 32 | 32 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 25 | 23 | 78,3% | 2 |
| tháng 3/2026 | 55 | 54 | 79,6% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 41 | 90,2% | 1 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 61 | 85,3% | 1 |