UA2863

UA2863 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là San Diego – San Francisco. Trong 937 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 137370,0%
Tháng 22845▲ 60,7%
Tháng 35441▼ 24,1%
Tháng 43089▲ 196,7%
Tháng 55261▲ 17,3%
Tháng 63836▼ 5,3%
Tháng 76231▼ 50,0%
Tháng 849––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)301340▲ 13,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,9%89,2%▼ 2,9%
Tháng 278,6%81,4%▲ 3,6%
Tháng 387,0%73,2%▼ 15,9%
Tháng 480,0%91,0%▲ 13,8%
Tháng 584,6%91,8%▲ 8,5%
Tháng 684,2%86,1%▲ 2,3%
Tháng 770,0%93,6%▲ 33,6%
Tháng 879,2%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1280,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,3%86,6%▲ 5,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 92––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 928
  • Bị huỷ 1,0% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SAN–SFO308 88,8%
  2. SFO–DTW150 78,7%
  3. SMF–IAH119 93,3%
  4. IAH–MIA77 81,8%
  5. SFO–EWR75 56,3%
  6. MIA–EWR48 85,4%
  7. SNA–SFO35 85,3%
  8. LAS–IAD32 81,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SAN SFO Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế San Francisco 719 5,0 phút 88,8% 308
SFO DTW Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Detroit 3.337 14,2 phút 78,7% 150
SMF IAH Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay liên lục địa George Bush 2.586 -1,7 phút 93,3% 119
IAH MIA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Miami 1.549 12,0 phút 81,8% 77
SFO EWR Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Newark Liberty 4.118 39,5 phút 56,3% 75
MIA EWR Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.750 9,2 phút 85,4% 48
SNA SFO Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế San Francisco 598 7,7 phút 85,3% 35
LAS IAD Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Washington Dulles 3.316 9,1 phút 81,3% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 65,0% 0
tháng 11/2024 30 30 73,3% 0
tháng 12/2024 60 59 79,7% 1
tháng 1/2025 37 37 91,9% 0
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 54 54 87,0% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 52 52 84,6% 0
tháng 6/2025 38 38 84,2% 0
tháng 7/2025 62 60 70,0% 2
tháng 8/2025 49 48 79,2% 1
tháng 9/2025 30 28 100,0% 2
tháng 10/2025 31 30 83,3% 1
tháng 11/2025 30 30 80,0% 0
tháng 12/2025 46 46 80,4% 0
tháng 1/2026 37 37 89,2% 0
tháng 2/2026 45 43 81,4% 2
tháng 3/2026 41 41 73,2% 0
tháng 4/2026 89 89 91,0% 0
tháng 5/2026 61 61 91,8% 0
tháng 6/2026 36 36 86,1% 0
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…