UA2674
UA2674 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Newark – Houston. Trong 948 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,7%trên 948 chuyến
- Chậm trung bình20,2 phút
- Tháng 7/202662▲ 1,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 31 | ▼ 16,2% |
| Tháng 2 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 41 | 42 | ▲ 2,4% |
| Tháng 6 | 35 | 59 | ▲ 68,6% |
| Tháng 7 | 61 | 62 | ▲ 1,6% |
| Tháng 8 | 67 | – | – |
| Tháng 9 | 41 | – | – |
| Tháng 10 | 81 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 47 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 261 | 283 | ▲ 8,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74,3% | 60,0% | ▼ 19,2% |
| Tháng 2 | 80,8% | 77,8% | ▼ 3,7% |
| Tháng 3 | 80,7% | 71,0% | ▼ 12,0% |
| Tháng 4 | 73,3% | 60,0% | ▼ 18,2% |
| Tháng 5 | 62,5% | 77,5% | ▲ 24,0% |
| Tháng 6 | 58,8% | 72,9% | ▲ 23,9% |
| Tháng 7 | 53,5% | 57,4% | ▲ 7,4% |
| Tháng 8 | 68,2% | – | – |
| Tháng 9 | 78,1% | – | – |
| Tháng 10 | 84,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,3% | – | – |
| Tháng 12 | 78,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 69,1% | 68,1% | ▼ 1,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 5 | ▼ 28,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 932
- Bị huỷ 1,7% 16
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| EWR IAH Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay liên lục địa George Bush | 2.250 | 22,8 phút | 69,9% | 327 |
| IAH SAN Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế San Diego | 2.093 | 22,6 phút | 68,6% | 247 |
| TPA EWR Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.607 | 15,4 phút | 90,1% | 83 |
| LGA IAH Sân bay LaGuardia – Sân bay liên lục địa George Bush | 2.277 | 17,2 phút | 77,5% | 72 |
| IAH AUS Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 225 | 42,3 phút | 55,9% | 69 |
| JAX IAH Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.312 | -1,6 phút | 95,4% | 67 |
| IAH LAS Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.963 | 5,8 phút | 80,7% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 58 | 58 | 94,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 55 | 54 | 79,6% | 1 |
| tháng 1/2025 | 37 | 35 | 74,3% | 2 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 41 | 40 | 62,5% | 1 |
| tháng 6/2025 | 35 | 34 | 58,8% | 1 |
| tháng 7/2025 | 61 | 58 | 53,5% | 3 |
| tháng 8/2025 | 67 | 66 | 68,2% | 1 |
| tháng 9/2025 | 41 | 41 | 78,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 81 | 81 | 84,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 28 | 89,3% | 2 |
| tháng 12/2025 | 47 | 47 | 78,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 60,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 77,8% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 40 | 77,5% | 2 |
| tháng 6/2026 | 59 | 59 | 72,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 61 | 57,4% | 1 |