UA2621

UA2621 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Houston – Austin. Trong 904 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13136▲ 16,1%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 53831▼ 18,4%
Tháng 65730▼ 47,4%
Tháng 76031▼ 48,3%
Tháng 857––
Tháng 967––
Tháng 1087–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1242––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)275217▼ 21,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,4%80,6%▲ 4,1%
Tháng 289,3%85,7%▼ 4,0%
Tháng 361,3%76,7%▲ 25,1%
Tháng 473,3%73,3%0,0%
Tháng 562,2%58,1%▼ 6,6%
Tháng 661,4%73,3%▲ 19,4%
Tháng 756,7%67,7%▲ 19,5%
Tháng 872,7%––
Tháng 980,6%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1158,6%––
Tháng 1269,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,8%73,6%▲ 7,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 900
  • Bị huỷ 0,4% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–AUS491 67,5%
  2. ORD–IAH68 77,9%
  3. MIA–ORD67 89,6%
  4. SFO–IAH37 86,5%
  5. ORD–CLT37 86,5%
  6. ORD–SLC36 77,8%
  7. DCA–IAH35 60,0%
  8. SJC–ORD31 93,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
IAH AUS Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 225 23,2 phút 67,5% 491
ORD IAH Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay liên lục địa George Bush 1.491 10,8 phút 77,9% 68
MIA ORD Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế O'Hare 1.930 0,3 phút 89,6% 67
SFO IAH Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay liên lục địa George Bush 2.627 7,8 phút 86,5% 37
ORD CLT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 965 3,8 phút 86,5% 37
ORD SLC Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 2.006 9,0 phút 77,8% 36
DCA IAH Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay liên lục địa George Bush 1.942 62,3 phút 60,0% 35
SJC ORD Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế O'Hare 2.937 -2,8 phút 93,6% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 87,5% 0
tháng 11/2024 58 58 84,5% 0
tháng 12/2024 32 32 71,9% 0
tháng 1/2025 31 31 77,4% 0
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 61,3% 0
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 38 37 62,2% 1
tháng 6/2025 57 57 61,4% 0
tháng 7/2025 60 60 56,7% 0
tháng 8/2025 57 55 72,7% 2
tháng 9/2025 67 67 80,6% 0
tháng 10/2025 87 87 83,9% 0
tháng 11/2025 29 29 58,6% 0
tháng 12/2025 42 42 69,1% 0
tháng 1/2026 36 36 80,6% 0
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 31 30 76,7% 1
tháng 4/2026 30 30 73,3% 0
tháng 5/2026 31 31 58,1% 0
tháng 6/2026 30 30 73,3% 0
tháng 7/2026 31 31 67,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…