UA2619
UA2619 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – San Francisco. Trong 843 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,1%trên 843 chuyến
- Chậm trung bình11,2 phút
- Tháng 7/202633▲ 6,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này19
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23 | 61 | ▲ 165,2% |
| Tháng 2 | 25 | 56 | ▲ 124,0% |
| Tháng 3 | 33 | 37 | ▲ 12,1% |
| Tháng 4 | 56 | 46 | ▼ 17,9% |
| Tháng 5 | 31 | 32 | ▲ 3,2% |
| Tháng 6 | 30 | 41 | ▲ 36,7% |
| Tháng 7 | 31 | 33 | ▲ 6,5% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 55 | – | – |
| Tháng 12 | 61 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 229 | 306 | ▲ 33,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 91,3% | 80,3% | ▼ 12,0% |
| Tháng 2 | 80,0% | 87,5% | ▲ 9,4% |
| Tháng 3 | 90,9% | 94,6% | ▲ 4,0% |
| Tháng 4 | 87,3% | 82,6% | ▼ 5,3% |
| Tháng 5 | 83,9% | 43,8% | ▼ 47,8% |
| Tháng 6 | 86,7% | 58,5% | ▼ 32,5% |
| Tháng 7 | 64,5% | 48,5% | ▼ 24,9% |
| Tháng 8 | 67,2% | – | – |
| Tháng 9 | 90,9% | – | – |
| Tháng 10 | 96,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 62,8% | – | – |
| Tháng 12 | 80,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,5% | 70,8% | ▼ 15,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 836
- Bị huỷ 0,8% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX SFO Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế San Francisco | 1.047 | 12,5 phút | 72,3% | 209 |
| TPA DEN Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Denver | 2.423 | 4,5 phút | 92,1% | 89 |
| ORD PHX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.313 | -1,2 phút | 97,7% | 87 |
| SFO MCO Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Orlando | 3.929 | 5,1 phút | 86,2% | 58 |
| SFO ORD Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.964 | 37,0 phút | 62,8% | 53 |
| ORD GRR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Gerald R. Ford | 220 | 9,8 phút | 82,7% | 52 |
| SFO PHL Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Philadelphia | 4.048 | 23,7 phút | 46,0% | 50 |
| DEN SNA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay John Wayne | 1.360 | 23,1 phút | 66,7% | 36 |
| LAS ORD Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.432 | 0,7 phút | 82,9% | 35 |
| PHL SFO Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế San Francisco | 4.048 | 0,8 phút | 84,4% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 33 | 90,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 56 | 55 | 87,3% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 61 | 67,2% | 1 |
| tháng 9/2025 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 55 | 51 | 62,8% | 4 |
| tháng 12/2025 | 61 | 60 | 80,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 61 | 61 | 80,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 37 | 37 | 94,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 46 | 46 | 82,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 32 | 32 | 43,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 41 | 41 | 58,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 33 | 33 | 48,5% | 0 |