UA2483

UA2483 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Houston – Austin. Trong 1.334 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16225▼ 59,7%
Tháng 25424▼ 55,6%
Tháng 38133▼ 59,3%
Tháng 46031▼ 48,3%
Tháng 57142▼ 40,8%
Tháng 68360▼ 27,7%
Tháng 79357▼ 38,7%
Tháng 891––
Tháng 989––
Tháng 1093–đang tích luỹ
Tháng 1188––
Tháng 1260––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)504272▼ 46,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,5%91,7%▲ 0,2%
Tháng 287,0%95,8%▲ 10,1%
Tháng 387,7%78,1%▼ 10,9%
Tháng 496,6%96,8%▲ 0,2%
Tháng 590,1%85,7%▼ 4,9%
Tháng 680,5%85,0%▲ 5,6%
Tháng 781,5%91,2%▲ 11,9%
Tháng 882,0%––
Tháng 988,8%––
Tháng 1088,2%–đang tích luỹ
Tháng 1181,8%––
Tháng 1281,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,9%89,2%▲ 1,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 131▼ 66,7%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)62▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 1.323
  • Bị huỷ 0,8% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–AUS478 81,4%
  2. ORD–IAH321 86,3%
  3. ROC–ORD286 89,7%
  4. ORD–EUG72 84,7%
  5. SFO–IAH37 100,0%
  6. SYR–ORD35 94,3%
  7. TYS–ORD32 93,8%
  8. LGA–IAH31 93,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
IAH AUS Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 225 11,9 phút 81,4% 478
ORD IAH Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay liên lục địa George Bush 1.491 8,1 phút 86,3% 321
ROC ORD Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester – Sân bay quốc tế O'Hare 847 4,4 phút 89,7% 286
ORD EUG Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Eugene 2.857 10,0 phút 84,7% 72
SFO IAH Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay liên lục địa George Bush 2.627 -4,2 phút 100,0% 37
SYR ORD Sân bay quốc tế Syracuse Hancock – Sân bay quốc tế O'Hare 974 -0,3 phút 94,3% 35
TYS ORD Sân bay McGhee Tyson – Sân bay quốc tế O'Hare 765 5,4 phút 93,8% 32
LGA IAH Sân bay LaGuardia – Sân bay liên lục địa George Bush 2.277 -1,4 phút 93,3% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 36 36 75,0% 0
tháng 11/2024 56 55 83,6% 1
tháng 12/2024 45 45 88,9% 0
tháng 1/2025 62 59 91,5% 3
tháng 2/2025 54 54 87,0% 0
tháng 3/2025 81 81 87,7% 0
tháng 4/2025 60 59 96,6% 1
tháng 5/2025 71 71 90,1% 0
tháng 6/2025 83 82 80,5% 1
tháng 7/2025 93 92 81,5% 1
tháng 8/2025 91 89 82,0% 2
tháng 9/2025 89 89 88,8% 0
tháng 10/2025 93 93 88,2% 0
tháng 11/2025 88 88 81,8% 0
tháng 12/2025 60 60 81,7% 0
tháng 1/2026 25 24 91,7% 1
tháng 2/2026 24 24 95,8% 0
tháng 3/2026 33 32 78,1% 1
tháng 4/2026 31 31 96,8% 0
tháng 5/2026 42 42 85,7% 0
tháng 6/2026 60 60 85,0% 0
tháng 7/2026 57 57 91,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…