UA2429
UA2429 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Austin. Trong 305 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 12/2025, 77,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,2%trên 305 chuyến
- Chậm trung bình19,4 phút
- Tháng 12/20251▼ 97,6%so với tháng 12/2024
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 31 | – |
| Tháng 2 | – | 26 | – |
| Tháng 3 | – | 5 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 26 | – |
| Tháng 6 | – | 30 | – |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | – | 31 | – |
| Tháng 9 | – | 29 | – |
| Tháng 10 | 20 | 5 | ▼ 75,0% |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 41 | 1 | ▼ 97,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 12/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 74,2% | – |
| Tháng 2 | – | 92,3% | – |
| Tháng 3 | – | 100,0% | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 76,9% | – |
| Tháng 6 | – | 66,7% | – |
| Tháng 7 | – | 80,7% | – |
| Tháng 8 | – | 75,9% | – |
| Tháng 9 | – | 69,0% | – |
| Tháng 10 | 95,0% | 100,0% | ▲ 5,3% |
| Tháng 11 | 82,1% | – | – |
| Tháng 12 | 65,9% | 0,0% | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 12/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 12/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | 2 | – |
| Tháng 9 | – | 0 | – |
| Tháng 10 | 0 | 0 | – |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | 0 | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 12/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 302
- Bị huỷ 1,0% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 17/12/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD AUS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.574 | 6,7 phút | 87,0% | 46 |
| IAD EWR Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 341 | 30,0 phút | 73,0% | 37 |
| AUS SFO Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế San Francisco | 2.417 | 21,0 phút | 82,9% | 36 |
| DFW DEN Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Denver | 1.032 | 11,3 phút | 62,9% | 35 |
| BZN ORD Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.903 | 10,0 phút | 82,9% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 28 | 82,1% | 1 |
| tháng 12/2024 | 41 | 41 | 65,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 29 | 75,9% | 2 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |