UA2388

UA2388 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Houston – San Francisco. Trong 814 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12457▲ 137,5%
Tháng 23436▲ 5,9%
Tháng 32631▲ 19,2%
Tháng 43031▲ 3,3%
Tháng 54143▲ 4,9%
Tháng 65230▼ 42,3%
Tháng 731310,0%
Tháng 846––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)238259▲ 8,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%80,7%▼ 7,8%
Tháng 288,2%86,1%▼ 2,4%
Tháng 388,5%80,0%▼ 9,6%
Tháng 476,7%80,7%▲ 5,2%
Tháng 567,5%72,1%▲ 6,8%
Tháng 655,8%66,7%▲ 19,5%
Tháng 741,9%77,4%▲ 84,6%
Tháng 877,8%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1071,0%–đang tích luỹ
Tháng 1163,8%––
Tháng 1272,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,3%77,7%▲ 7,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 810
  • Bị huỷ 0,5% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–SFO318 67,2%
  2. RSW–IAH145 84,7%
  3. LGA–DEN107 96,2%
  4. IAH–IAD72 70,8%
  5. ORD–LGA62 90,3%
  6. DCA–IAH32 65,6%
  7. EWR–IAH30 70,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 44 44 97,7% 0
tháng 12/2024 40 39 89,7% 1
tháng 1/2025 24 24 87,5% 0
tháng 2/2025 34 34 88,2% 0
tháng 3/2025 26 26 88,5% 0
tháng 4/2025 30 30 76,7% 0
tháng 5/2025 41 40 67,5% 1
tháng 6/2025 52 52 55,8% 0
tháng 7/2025 31 31 41,9% 0
tháng 8/2025 46 45 77,8% 1
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 31 31 71,0% 0
tháng 11/2025 58 58 63,8% 0
tháng 12/2025 48 48 72,9% 0
tháng 1/2026 57 57 80,7% 0
tháng 2/2026 36 36 86,1% 0
tháng 3/2026 31 30 80,0% 1
tháng 4/2026 31 31 80,7% 0
tháng 5/2026 43 43 72,1% 0
tháng 6/2026 30 30 66,7% 0
tháng 7/2026 31 31 77,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…