UA2387
UA2387 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Newark. Trong 902 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,5%trên 902 chuyến
- Chậm trung bình13,6 phút
- Tháng 7/202631▼ 62,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 39 | 31 | ▼ 20,5% |
| Tháng 2 | 44 | 28 | ▼ 36,4% |
| Tháng 3 | 60 | 55 | ▼ 8,3% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 47 | 28 | ▼ 40,4% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 83 | 31 | ▼ 62,7% |
| Tháng 8 | 63 | – | – |
| Tháng 9 | 40 | – | – |
| Tháng 10 | 74 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 333 | 233 | ▼ 30,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,7% | 70,0% | ▼ 22,0% |
| Tháng 2 | 86,4% | 77,8% | ▼ 9,9% |
| Tháng 3 | 81,7% | 78,2% | ▼ 4,3% |
| Tháng 4 | 86,7% | 73,3% | ▼ 15,4% |
| Tháng 5 | 50,0% | 89,3% | ▲ 78,6% |
| Tháng 6 | 50,0% | 90,0% | ▲ 80,0% |
| Tháng 7 | 84,2% | 53,6% | ▼ 36,3% |
| Tháng 8 | 79,4% | – | – |
| Tháng 9 | 95,0% | – | – |
| Tháng 10 | 91,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,3% | – | – |
| Tháng 12 | 77,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,5% | 76,0% | ▲ 0,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 5 | ▲ 25,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 891
- Bị huỷ 1,2% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCO EWR Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.511 | 12,9 phút | 85,7% | 302 |
| EWR LAS Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Harry Reid | 3.576 | 11,7 phút | 80,5% | 217 |
| EWR PHX Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 3.425 | 14,6 phút | 78,1% | 182 |
| ORD MCO Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Orlando | 1.620 | -0,9 phút | 94,2% | 69 |
| EWR SEA Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 3.855 | 32,7 phút | 58,8% | 37 |
| EWR FLL Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.717 | 7,1 phút | 80,6% | 36 |
| DEN TUL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Tulsa | 870 | 46,8 phút | 40,0% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 49 | 49 | 85,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 39 | 39 | 89,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 44 | 44 | 86,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 60 | 60 | 81,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 47 | 44 | 50,0% | 3 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 83 | 82 | 84,2% | 1 |
| tháng 8/2025 | 63 | 63 | 79,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 40 | 40 | 95,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 74 | 74 | 91,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 28 | 89,3% | 2 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 77,8% | 1 |
| tháng 3/2026 | 55 | 55 | 78,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 28 | 53,6% | 3 |