UA2369
UA2369 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Houston – Anchorage. Trong 517 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ87,1%trên 517 chuyến
- Chậm trung bình4,1 phút
- Tháng 7/202631▼ 50,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 19 | ▼ 24,0% |
| Tháng 2 | 28 | 24 | ▼ 14,3% |
| Tháng 3 | 5 | 4 | ▼ 20,0% |
| Tháng 4 | – | 1 | – |
| Tháng 5 | 41 | 31 | ▼ 24,4% |
| Tháng 6 | 60 | 30 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 49 | – | – |
| Tháng 9 | 24 | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,0% | 94,7% | ▲ 7,7% |
| Tháng 2 | 71,4% | 82,6% | ▲ 15,7% |
| Tháng 3 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 4 | – | 100,0% | – |
| Tháng 5 | 95,1% | 90,3% | ▼ 5,0% |
| Tháng 6 | 93,3% | 70,0% | ▼ 25,0% |
| Tháng 7 | 91,9% | 87,1% | ▼ 5,3% |
| Tháng 8 | 85,1% | – | – |
| Tháng 9 | 91,7% | – | – |
| Tháng 10 | 83,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 64,3% | – | – |
| Tháng 12 | 94,1% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 513
- Bị huỷ 0,8% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAH ANC Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage | 5.248 | 7,4 phút | 81,7% | 109 |
| CLE ORD Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế O'Hare | 507 | -3,1 phút | 95,4% | 89 |
| ORD AUS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.574 | 5,1 phút | 87,0% | 54 |
| SFO SNA Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay John Wayne | 598 | 12,9 phút | 76,5% | 52 |
| PHX EWR Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 3.425 | 14,7 phút | 75,7% | 37 |
| ORD JAC Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Jackson Hole | 1.866 | -1,0 phút | 94,3% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 15 | 15 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 41 | 41 | 95,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 91,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 49 | 47 | 85,1% | 2 |
| tháng 9/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 28 | 64,3% | 1 |
| tháng 12/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 24 | 23 | 82,6% | 1 |
| tháng 3/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |