UA2319

UA2319 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Dulles – Houston. Trong 854 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14331▼ 27,9%
Tháng 24445▲ 2,3%
Tháng 38459▼ 29,8%
Tháng 430300,0%
Tháng 54131▼ 24,4%
Tháng 65529▼ 47,3%
Tháng 73121▼ 32,3%
Tháng 829––
Tháng 924––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)328246▼ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%83,9%▼ 4,1%
Tháng 290,9%95,6%▲ 5,1%
Tháng 390,5%89,8%▼ 0,7%
Tháng 496,7%96,7%0,0%
Tháng 587,8%83,9%▼ 4,5%
Tháng 685,5%89,7%▲ 4,9%
Tháng 796,8%90,5%▼ 6,5%
Tháng 893,1%––
Tháng 995,8%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1156,5%––
Tháng 1275,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,8%90,0%▼ 0,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)30▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 849
  • Bị huỷ 0,6% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAD–IAH199 96,5%
  2. IAH–MSY169 89,8%
  3. TPA–IAH149 90,6%
  4. IAH–SNA112 83,9%
  5. MSY–DEN79 88,6%
  6. MCO–IAH45 93,3%
  7. LGA–ORD45 50,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 25 25 96,0% 0
tháng 11/2024 59 59 93,2% 0
tháng 12/2024 59 58 82,8% 1
tháng 1/2025 43 40 87,5% 3
tháng 2/2025 44 44 90,9% 0
tháng 3/2025 84 84 90,5% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 41 41 87,8% 0
tháng 6/2025 55 55 85,5% 0
tháng 7/2025 31 31 96,8% 0
tháng 8/2025 29 29 93,1% 0
tháng 9/2025 24 24 95,8% 0
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 24 23 56,5% 1
tháng 12/2025 29 29 75,9% 0
tháng 1/2026 31 31 83,9% 0
tháng 2/2026 45 45 95,6% 0
tháng 3/2026 59 59 89,8% 0
tháng 4/2026 30 30 96,7% 0
tháng 5/2026 31 31 83,9% 0
tháng 6/2026 29 29 89,7% 0
tháng 7/2026 21 21 90,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…