UA2291

UA2291 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Chicago. Trong 788 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13456▲ 64,7%
Tháng 22856▲ 100,0%
Tháng 34835▼ 27,1%
Tháng 430300,0%
Tháng 54131▼ 24,4%
Tháng 67230▼ 58,3%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1117––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)284268▼ 5,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,2%87,5%▼ 4,0%
Tháng 2100,0%87,5%▼ 12,5%
Tháng 391,7%77,1%▼ 15,9%
Tháng 4100,0%80,0%▼ 20,0%
Tháng 587,8%86,7%▼ 1,3%
Tháng 688,9%80,0%▼ 10,0%
Tháng 790,3%55,6%▼ 38,5%
Tháng 896,8%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1182,4%––
Tháng 1286,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)92,8%79,2%▼ 14,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 703–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)04

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 784
  • Bị huỷ 0,5% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–ORD343 91,6%
  2. EWR–SAV124 75,8%
  3. PHX–DEN58 91,4%
  4. SFO–PHX51 96,1%
  5. RSW–EWR37 91,9%
  6. DEN–FAR37 83,8%
  7. ORD–BNA35 77,1%
  8. EWR–DEN31 80,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX ORD Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế O'Hare 2.313 2,6 phút 91,6% 343
EWR SAV Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head 1.140 18,8 phút 75,8% 124
PHX DEN Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Denver 968 2,0 phút 91,4% 58
SFO PHX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.047 -2,5 phút 96,1% 51
RSW EWR Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.722 -1,4 phút 91,9% 37
DEN FAR Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Hector 1.009 5,7 phút 83,8% 37
ORD BNA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Nashville 660 16,2 phút 77,1% 35
EWR DEN Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Denver 2.576 6,4 phút 80,7% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 28 28 96,4% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 39 39 92,3% 0
tháng 1/2025 34 34 91,2% 0
tháng 2/2025 28 28 100,0% 0
tháng 3/2025 48 48 91,7% 0
tháng 4/2025 30 30 100,0% 0
tháng 5/2025 41 41 87,8% 0
tháng 6/2025 72 72 88,9% 0
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 31 31 96,8% 0
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 17 17 82,4% 0
tháng 12/2025 30 30 86,7% 0
tháng 1/2026 56 56 87,5% 0
tháng 2/2026 56 56 87,5% 0
tháng 3/2026 35 35 77,1% 0
tháng 4/2026 30 30 80,0% 0
tháng 5/2026 31 30 86,7% 1
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 30 27 55,6% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…