UA2230
UA2230 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Dulles. Trong 464 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 86,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ86,4%trên 464 chuyến
- Chậm trung bình8,1 phút
- Tháng 4/202629▼ 3,3%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 60 | 27 | ▼ 55,0% |
| Tháng 3 | 17 | 7 | ▼ 58,8% |
| Tháng 4 | 30 | 29 | ▼ 3,3% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 47 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 138 | 94 | ▼ 31,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,0% | 86,7% | ▲ 23,8% |
| Tháng 2 | 86,7% | 100,0% | ▲ 15,4% |
| Tháng 3 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 4 | 90,0% | 89,7% | ▼ 0,4% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 96,2% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 66,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 80,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 86,7% | 94,1% | ▲ 8,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 462
- Bị huỷ 0,4% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAS IAD Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 3.316 | 10,7 phút | 88,9% | 55 |
| SFO MCO Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Orlando | 3.929 | 7,3 phút | 83,0% | 53 |
| MSP ORD Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế O'Hare | 537 | 13,5 phút | 73,0% | 37 |
| IAH MSY Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 489 | 2,3 phút | 91,9% | 37 |
| MAF IAH Sân bay quốc tế Midland – Sân bay liên lục địa George Bush | 689 | 18,2 phút | 97,1% | 35 |
| PDX DEN Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Denver | 1.592 | 6,0 phút | 90,6% | 32 |
| IAH SMF Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Sacramento | 2.586 | 6,1 phút | 90,6% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 60 | 60 | 86,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 47 | 47 | 80,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |