UA2164

UA2164 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Newark – Chicago. Trong 963 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13762▲ 67,6%
Tháng 24455▲ 25,0%
Tháng 33880▲ 110,5%
Tháng 45631▼ 44,6%
Tháng 55248▼ 7,7%
Tháng 65526▼ 52,7%
Tháng 73150▲ 61,3%
Tháng 844––
Tháng 954––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)313352▲ 12,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 194,6%83,6%▼ 11,6%
Tháng 286,4%88,7%▲ 2,7%
Tháng 394,7%80,8%▼ 14,7%
Tháng 487,5%83,9%▼ 4,1%
Tháng 586,5%81,3%▼ 6,1%
Tháng 685,2%96,2%▲ 12,9%
Tháng 790,0%74,0%▼ 17,8%
Tháng 881,8%––
Tháng 990,7%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1186,7%––
Tháng 1288,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,3%84,0%▼ 5,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 202–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)25▲ 150,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 956
  • Bị huỷ 0,7% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–ORD455 91,3%
  2. ORD–PHX98 82,7%
  3. ORD–PNS64 89,1%
  4. DEN–SEA61 90,2%
  5. ORD–CLE37 70,3%
  6. ORD–ABQ37 86,5%
  7. ORD–ECP35 74,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 44 44 88,6% 0
tháng 1/2025 37 37 94,6% 0
tháng 2/2025 44 44 86,4% 0
tháng 3/2025 38 38 94,7% 0
tháng 4/2025 56 56 87,5% 0
tháng 5/2025 52 52 86,5% 0
tháng 6/2025 55 54 85,2% 1
tháng 7/2025 31 30 90,0% 1
tháng 8/2025 44 44 81,8% 0
tháng 9/2025 54 54 90,7% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 30 30 86,7% 0
tháng 12/2025 45 45 88,9% 0
tháng 1/2026 62 61 83,6% 1
tháng 2/2026 55 53 88,7% 2
tháng 3/2026 80 78 80,8% 2
tháng 4/2026 31 31 83,9% 0
tháng 5/2026 48 48 81,3% 0
tháng 6/2026 26 26 96,2% 0
tháng 7/2026 50 50 74,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…