UA2090

UA2090 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Miami. Trong 653 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13127▼ 12,9%
Tháng 22843▲ 53,6%
Tháng 33135▲ 12,9%
Tháng 430300,0%
Tháng 53031▲ 3,3%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 824––
Tháng 919––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)211227▲ 7,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%85,2%▼ 5,3%
Tháng 292,6%95,4%▲ 3,0%
Tháng 393,6%88,2%▼ 5,7%
Tháng 496,7%93,3%▼ 3,5%
Tháng 593,3%74,2%▼ 20,5%
Tháng 690,0%86,7%▼ 3,7%
Tháng 790,3%74,2%▼ 17,9%
Tháng 883,3%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1175,9%––
Tháng 1267,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)92,4%85,3%▼ 7,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 649
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–MIA271 92,6%
  2. SFO–STL72 80,6%
  3. OKC–IAH55 90,7%
  4. SFO–ORD44 75,0%
  5. ORD–DEN37 75,0%
  6. MFR–DEN37 91,4%
  7. EWR–SAN31 96,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 29 29 100,0% 0
tháng 12/2024 31 31 93,6% 0
tháng 1/2025 31 30 90,0% 1
tháng 2/2025 28 27 92,6% 1
tháng 3/2025 31 31 93,6% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 30 30 93,3% 0
tháng 6/2025 30 30 90,0% 0
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 24 24 83,3% 0
tháng 9/2025 19 19 100,0% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 30 29 75,9% 1
tháng 12/2025 31 31 67,7% 0
tháng 1/2026 27 27 85,2% 0
tháng 2/2026 43 43 95,4% 0
tháng 3/2026 35 34 88,2% 1
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 31 31 74,2% 0
tháng 6/2026 30 30 86,7% 0
tháng 7/2026 31 31 74,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…