UA2009
UA2009 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Newark – Chicago. Trong 431 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 83,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,9%trên 431 chuyến
- Chậm trung bình9,8 phút
- Tháng 4/202654▲ 80,0%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 26 | ▲ 4,0% |
| Tháng 2 | 12 | 45 | ▲ 275,0% |
| Tháng 3 | 2 | 13 | ▲ 550,0% |
| Tháng 4 | 30 | 54 | ▲ 80,0% |
| Tháng 5 | 38 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 13 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 69 | 138 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,2% | 96,2% | ▲ 21,4% |
| Tháng 2 | 91,7% | 95,6% | ▲ 4,2% |
| Tháng 3 | 50,0% | 92,3% | ▲ 84,6% |
| Tháng 4 | 83,3% | 94,4% | ▲ 13,3% |
| Tháng 5 | 67,6% | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 92,3% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 83,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 69,0% | – | – |
| Tháng 12 | 82,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 76,0% | 94,6% | ▲ 24,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 429
- Bị huỷ 0,5% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| EWR ORD Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.154 | 14,0 phút | 79,0% | 81 |
| PHX ORD Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.313 | -2,3 phút | 98,3% | 58 |
| LAX ORD Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.802 | 18,1 phút | 74,0% | 50 |
| MCO IAH Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.372 | 10,1 phút | 83,3% | 37 |
| IAD TPA Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Tampa | 1.307 | 7,4 phút | 83,3% | 36 |
| LAS IAH Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.963 | 1,9 phút | 90,6% | 32 |
| IAH IAD Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 1.913 | 14,5 phút | 81,3% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 24 | 79,2% | 1 |
| tháng 2/2025 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 38 | 37 | 67,6% | 1 |
| tháng 8/2025 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 45 | 45 | 95,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 54 | 54 | 94,4% | 0 |