UA1986

UA1986 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là San Diego – San Francisco. Trong 1.000 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16123▼ 62,3%
Tháng 25635▼ 37,5%
Tháng 33834▼ 10,5%
Tháng 45030▼ 40,0%
Tháng 55646▼ 17,9%
Tháng 66030▼ 50,0%
Tháng 76231▼ 50,0%
Tháng 873––
Tháng 955––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)383229▼ 40,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,7%50,0%▼ 38,8%
Tháng 283,9%80,0%▼ 4,7%
Tháng 3100,0%78,8%▼ 21,2%
Tháng 498,0%93,3%▼ 4,8%
Tháng 589,3%84,8%▼ 5,1%
Tháng 688,3%76,7%▼ 13,2%
Tháng 796,8%58,1%▼ 40,0%
Tháng 881,9%––
Tháng 994,4%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1193,3%––
Tháng 1257,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)91,1%74,5%▼ 18,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 994
  • Bị huỷ 0,6% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SAN–SFO342 91,8%
  2. SFO–ATL126 88,9%
  3. SFO–DEN109 63,9%
  4. SFO–OGG84 95,2%
  5. SFO–IAD80 77,2%
  6. IAH–JAX53 86,8%
  7. IAD–IAH37 64,9%
  8. EWR–SLC33 75,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 95,0% 0
tháng 11/2024 56 56 76,8% 0
tháng 12/2024 60 60 75,0% 0
tháng 1/2025 61 60 81,7% 1
tháng 2/2025 56 56 83,9% 0
tháng 3/2025 38 38 100,0% 0
tháng 4/2025 50 50 98,0% 0
tháng 5/2025 56 56 89,3% 0
tháng 6/2025 60 60 88,3% 0
tháng 7/2025 62 62 96,8% 0
tháng 8/2025 73 72 81,9% 1
tháng 9/2025 55 54 94,4% 1
tháng 10/2025 31 31 100,0% 0
tháng 11/2025 30 30 93,3% 0
tháng 12/2025 43 42 57,1% 1
tháng 1/2026 23 22 50,0% 1
tháng 2/2026 35 35 80,0% 0
tháng 3/2026 34 33 78,8% 1
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 46 46 84,8% 0
tháng 6/2026 30 30 76,7% 0
tháng 7/2026 31 31 58,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…