UA1974
UA1974 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Portland. Trong 855 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,2%trên 855 chuyến
- Chậm trung bình14,6 phút
- Tháng 7/202630▼ 50,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52 | 36 | ▼ 30,8% |
| Tháng 2 | 38 | 28 | ▼ 26,3% |
| Tháng 3 | 33 | 31 | ▼ 6,1% |
| Tháng 4 | 60 | 30 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 41 | 31 | ▼ 24,4% |
| Tháng 6 | 60 | 30 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 61 | 30 | ▼ 50,8% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 54 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22 | – | – |
| Tháng 12 | 45 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 345 | 216 | ▼ 37,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,3% | 57,1% | ▼ 33,8% |
| Tháng 2 | 92,1% | 85,7% | ▼ 6,9% |
| Tháng 3 | 87,9% | 87,1% | ▼ 0,9% |
| Tháng 4 | 88,3% | 96,7% | ▲ 9,4% |
| Tháng 5 | 82,9% | 64,5% | ▼ 22,2% |
| Tháng 6 | 80,0% | 48,3% | ▼ 39,7% |
| Tháng 7 | 61,7% | 57,1% | ▼ 7,3% |
| Tháng 8 | 76,7% | – | – |
| Tháng 9 | 72,2% | – | – |
| Tháng 10 | 90,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 95,0% | – | – |
| Tháng 12 | 71,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,7% | 70,9% | ▼ 14,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 844
- Bị huỷ 1,3% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 19 | 100,0% | 1 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 52 | 51 | 86,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 38 | 38 | 92,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 33 | 87,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 41 | 41 | 82,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 61 | 60 | 61,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 62 | 60 | 76,7% | 2 |
| tháng 9/2025 | 54 | 54 | 72,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 22 | 20 | 95,0% | 2 |
| tháng 12/2025 | 45 | 45 | 71,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 35 | 57,1% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 48,3% | 1 |
| tháng 7/2026 | 30 | 28 | 57,1% | 2 |