UA1962

UA1962 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Houston – Atlanta. Trong 795 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15731▼ 45,6%
Tháng 23411▼ 67,6%
Tháng 32227▲ 22,7%
Tháng 48030▼ 62,5%
Tháng 531310,0%
Tháng 63230▼ 6,3%
Tháng 75031▼ 38,0%
Tháng 848––
Tháng 967––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)306191▼ 37,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,0%87,1%▼ 6,3%
Tháng 288,2%81,8%▼ 7,3%
Tháng 395,5%77,8%▼ 18,5%
Tháng 482,3%73,3%▼ 10,9%
Tháng 590,3%71,0%▼ 21,4%
Tháng 681,3%86,7%▲ 6,7%
Tháng 790,0%100,0%▲ 11,1%
Tháng 897,9%––
Tháng 988,1%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1143,3%––
Tháng 1276,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,6%82,5%▼ 6,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 792
  • Bị huỷ 0,4% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–ATL224 92,9%
  2. LAX–ORD125 82,4%
  3. SFO–LAX85 72,6%
  4. ORD–SFO85 92,9%
  5. EWR–SLC72 57,8%
  6. ATL–ORD62 88,7%
  7. MSY–IAH38 89,5%
  8. IAH–TPA37 89,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 29 55,2% 1
tháng 12/2024 41 41 82,9% 0
tháng 1/2025 57 57 93,0% 0
tháng 2/2025 34 34 88,2% 0
tháng 3/2025 22 22 95,5% 0
tháng 4/2025 80 79 82,3% 1
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 32 32 81,3% 0
tháng 7/2025 50 50 90,0% 0
tháng 8/2025 48 48 97,9% 0
tháng 9/2025 67 67 88,1% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 30 30 43,3% 0
tháng 12/2025 31 30 76,7% 1
tháng 1/2026 31 31 87,1% 0
tháng 2/2026 11 11 81,8% 0
tháng 3/2026 27 27 77,8% 0
tháng 4/2026 30 30 73,3% 0
tháng 5/2026 31 31 71,0% 0
tháng 6/2026 30 30 86,7% 0
tháng 7/2026 31 31 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…