UA1950
UA1950 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Newark. Trong 606 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 70,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,4%trên 606 chuyến
- Chậm trung bình24,4 phút
- Tháng 7/202631▲ 6,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 21 | – |
| Tháng 2 | – | 24 | – |
| Tháng 3 | 4 | 57 | ▲ 1.325,0% |
| Tháng 4 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 52 | 50 | ▼ 3,8% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 37 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 32 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 90,5% | – |
| Tháng 2 | – | 79,2% | – |
| Tháng 3 | 33,3% | 80,4% | ▲ 141,1% |
| Tháng 4 | 65,5% | 86,4% | ▲ 31,9% |
| Tháng 5 | 61,5% | 78,0% | ▲ 26,7% |
| Tháng 6 | 70,0% | 66,7% | ▼ 4,8% |
| Tháng 7 | 48,3% | 80,7% | ▲ 67,0% |
| Tháng 8 | 65,5% | – | – |
| Tháng 9 | 70,0% | – | – |
| Tháng 10 | 47,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60,7% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 597
- Bị huỷ 1,5% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 30/3/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAX EWR Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 3.941 | 31,7 phút | 58,9% | 177 |
| IAH MFE Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế McAllen Miller | 510 | 15,5 phút | 76,8% | 169 |
| SAN IAH Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay liên lục địa George Bush | 2.093 | 9,0 phút | 90,2% | 52 |
| EWR IAD Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 341 | 19,8 phút | 66,0% | 52 |
| DJT EWR Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.650 | 86,5 phút | 48,6% | 36 |
| EWR ORF Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Norfolk | 457 | 25,5 phút | 63,3% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 4 | 3 | 33,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 65,5% | 1 |
| tháng 5/2025 | 52 | 52 | 61,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 29 | 29 | 48,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 29 | 65,5% | 2 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 37 | 36 | 47,2% | 1 |
| tháng 11/2025 | 58 | 56 | 60,7% | 2 |
| tháng 12/2025 | 32 | 32 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 57 | 56 | 80,4% | 1 |
| tháng 4/2026 | 60 | 59 | 86,4% | 1 |
| tháng 5/2026 | 50 | 50 | 78,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |