UA1946

UA1946 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Chicago. Trong 1.141 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14962▲ 26,5%
Tháng 25456▲ 3,7%
Tháng 34362▲ 44,2%
Tháng 460600,0%
Tháng 53162▲ 100,0%
Tháng 63560▲ 71,4%
Tháng 76261▼ 1,6%
Tháng 854––
Tháng 957––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1278––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)334423▲ 26,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,8%71,7%▼ 18,3%
Tháng 283,3%92,9%▲ 11,4%
Tháng 379,1%77,4%▼ 2,1%
Tháng 482,8%75,9%▼ 8,3%
Tháng 561,3%88,5%▲ 44,4%
Tháng 664,7%76,7%▲ 18,5%
Tháng 765,0%87,9%▲ 35,3%
Tháng 876,9%––
Tháng 984,2%––
Tháng 1091,8%–đang tích luỹ
Tháng 1181,0%––
Tháng 1280,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,8%81,6%▲ 9,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 4220,0%
Tháng 501–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 723▲ 50,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)58▲ 60,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 1.123
  • Bị huỷ 1,6% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–ORD346 91,8%
  2. ORD–LGA227 65,5%
  3. ORD–PIT148 73,1%
  4. SNA–ORD93 94,6%
  5. ORD–RSW71 71,0%
  6. ORD–BUF37 63,9%
  7. TPA–ORD36 88,9%
  8. SMF–ORD32 87,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAX ORD Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế O'Hare 2.802 4,4 phút 91,8% 346
ORD LGA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay LaGuardia 1.177 28,9 phút 65,5% 227
ORD PIT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Pittsburgh 662 29,8 phút 73,1% 148
SNA ORD Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế O'Hare 2.772 11,3 phút 94,6% 93
ORD RSW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 1.807 18,0 phút 71,0% 71
ORD BUF Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara 760 25,0 phút 63,9% 37
TPA ORD Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế O'Hare 1.631 -0,8 phút 88,9% 36
SMF ORD Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế O'Hare 2.860 8,8 phút 87,5% 32
ORD DAY Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Dayton 386 9,5 phút 83,9% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 26 26 100,0% 0
tháng 12/2024 27 27 92,6% 0
tháng 1/2025 49 49 87,8% 0
tháng 2/2025 54 54 83,3% 0
tháng 3/2025 43 43 79,1% 0
tháng 4/2025 60 58 82,8% 2
tháng 5/2025 31 31 61,3% 0
tháng 6/2025 35 34 64,7% 1
tháng 7/2025 62 60 65,0% 2
tháng 8/2025 54 52 76,9% 2
tháng 9/2025 57 57 84,2% 0
tháng 10/2025 62 61 91,8% 1
tháng 11/2025 60 58 81,0% 2
tháng 12/2025 78 78 80,8% 0
tháng 1/2026 62 60 71,7% 2
tháng 2/2026 56 56 92,9% 0
tháng 3/2026 62 62 77,4% 0
tháng 4/2026 60 58 75,9% 2
tháng 5/2026 62 61 88,5% 1
tháng 6/2026 60 60 76,7% 0
tháng 7/2026 61 58 87,9% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…