UA1863
UA1863 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Chicago – San Francisco. Trong 624 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,1%trên 624 chuyến
- Chậm trung bình14,8 phút
- Tháng 7/202657▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 5 | 6 | ▲ 20,0% |
| Tháng 4 | 81 | 61 | ▼ 24,7% |
| Tháng 5 | 62 | 75 | ▲ 21,0% |
| Tháng 6 | 59 | 52 | ▼ 11,9% |
| Tháng 7 | 57 | 57 | 0,0% |
| Tháng 8 | 46 | – | – |
| Tháng 9 | 7 | – | – |
| Tháng 10 | 25 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 60,0% | 83,3% | ▲ 38,9% |
| Tháng 4 | 91,4% | 88,5% | ▼ 3,1% |
| Tháng 5 | 72,6% | 75,7% | ▲ 4,3% |
| Tháng 6 | 88,1% | 52,9% | ▼ 39,9% |
| Tháng 7 | 74,6% | 57,9% | ▼ 22,3% |
| Tháng 8 | 71,7% | – | – |
| Tháng 9 | 85,7% | – | – |
| Tháng 10 | 84,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 619
- Bị huỷ 0,8% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SFO SAN Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế San Diego | 719 | 16,3 phút | 71,6% | 109 |
| ORD SFO Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế San Francisco | 2.964 | 19,7 phút | 77,1% | 109 |
| DTW SFO Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế San Francisco | 3.337 | 32,8 phút | 55,7% | 71 |
| PHX EWR Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 3.425 | 38,4 phút | 50,0% | 54 |
| SRQ ORD Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.693 | 5,8 phút | 83,0% | 53 |
| SFO PHX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.047 | 5,7 phút | 84,9% | 53 |
| LAX PHX Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 595 | -2,3 phút | 97,8% | 45 |
| RSW ORD Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.807 | 1,7 phút | 94,3% | 35 |
| DCA ORD Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế O'Hare | 983 | -0,2 phút | 90,6% | 33 |
| RDU SFO Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế San Francisco | 3.853 | 9,0 phút | 93,8% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 1 | 0 | — | 1 |
| tháng 3/2025 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 81 | 81 | 91,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 72,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 59 | 59 | 88,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 57 | 55 | 74,6% | 2 |
| tháng 8/2025 | 46 | 46 | 71,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 61 | 61 | 88,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 75 | 74 | 75,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 52 | 51 | 52,9% | 1 |
| tháng 7/2026 | 57 | 57 | 57,9% | 0 |