UA1798

UA1798 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Houston – Phoenix. Trong 1.084 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15636▼ 35,7%
Tháng 25623▼ 58,9%
Tháng 36236▼ 41,9%
Tháng 46090▲ 50,0%
Tháng 56271▲ 14,5%
Tháng 66030▼ 50,0%
Tháng 76231▼ 50,0%
Tháng 859––
Tháng 951––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1259––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)418317▼ 24,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,9%91,7%▲ 3,1%
Tháng 296,4%87,0%▼ 9,8%
Tháng 388,7%86,1%▼ 2,9%
Tháng 491,7%91,1%▼ 0,6%
Tháng 586,9%80,3%▼ 7,6%
Tháng 673,3%80,0%▲ 9,1%
Tháng 775,8%100,0%▲ 31,9%
Tháng 889,7%––
Tháng 988,2%––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1279,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,0%88,0%▲ 2,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)30▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 1.079
  • Bị huỷ 0,5% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–PHX555 84,1%
  2. PHL–IAH135 94,7%
  3. DTW–IAH126 92,1%
  4. PHX–EWR116 74,8%
  5. SAT–IAH46 93,5%
  6. LAX–HNL37 97,3%
  7. TPA–IAH35 71,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 44 44 86,4% 0
tháng 1/2025 56 54 88,9% 2
tháng 2/2025 56 56 96,4% 0
tháng 3/2025 62 62 88,7% 0
tháng 4/2025 60 60 91,7% 0
tháng 5/2025 62 61 86,9% 1
tháng 6/2025 60 60 73,3% 0
tháng 7/2025 62 62 75,8% 0
tháng 8/2025 59 58 89,7% 1
tháng 9/2025 51 51 88,2% 0
tháng 10/2025 56 56 75,0% 0
tháng 11/2025 30 30 90,0% 0
tháng 12/2025 59 58 79,3% 1
tháng 1/2026 36 36 91,7% 0
tháng 2/2026 23 23 87,0% 0
tháng 3/2026 36 36 86,1% 0
tháng 4/2026 90 90 91,1% 0
tháng 5/2026 71 71 80,3% 0
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 31 31 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…