UA1627
UA1627 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Houston – Washington. Trong 891 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,0%trên 891 chuyến
- Chậm trung bình18,4 phút
- Tháng 7/202630▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 36 | ▼ 35,7% |
| Tháng 2 | 40 | 28 | ▼ 30,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 5 | 62 | 69 | ▲ 11,3% |
| Tháng 6 | 30 | 72 | ▲ 140,0% |
| Tháng 7 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 35 | – | – |
| Tháng 10 | 52 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 45 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 279 | 297 | ▲ 6,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,9% | 73,5% | ▼ 17,3% |
| Tháng 2 | 41,0% | 71,4% | ▲ 74,1% |
| Tháng 3 | 80,7% | 61,3% | ▼ 24,0% |
| Tháng 4 | 66,7% | 54,8% | ▼ 17,7% |
| Tháng 5 | 71,7% | 73,9% | ▲ 3,1% |
| Tháng 6 | 48,3% | 70,8% | ▲ 46,7% |
| Tháng 7 | 46,7% | 60,0% | ▲ 28,6% |
| Tháng 8 | 46,4% | – | – |
| Tháng 9 | 77,1% | – | – |
| Tháng 10 | 71,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 65,5% | – | – |
| Tháng 12 | 93,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 63,4% | 66,5% | ▲ 4,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 2 | ▼ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 883
- Bị huỷ 0,9% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAH DCA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.942 | 25,4 phút | 62,3% | 561 |
| SAN IAH Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay liên lục địa George Bush | 2.093 | 10,8 phút | 89,1% | 56 |
| LAS IAD Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 3.316 | -1,0 phút | 98,1% | 52 |
| LGA IAH Sân bay LaGuardia – Sân bay liên lục địa George Bush | 2.277 | 12,4 phút | 88,2% | 51 |
| SFO LAS Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Harry Reid | 665 | 2,0 phút | 89,2% | 37 |
| ORD LGA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay LaGuardia | 1.177 | 9,6 phút | 86,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 33 | 33 | 87,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 60 | 60 | 96,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 90,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 56 | 54 | 88,9% | 2 |
| tháng 2/2025 | 40 | 39 | 41,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 60 | 71,7% | 2 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 48,3% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 46,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 28 | 28 | 46,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 35 | 35 | 77,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 52 | 52 | 71,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 65,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 45 | 45 | 93,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 34 | 73,5% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 69 | 69 | 73,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 72 | 72 | 70,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |