UA1620

UA1620 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Seattle. Trong 868 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13731▼ 16,2%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 35731▼ 45,6%
Tháng 46030▼ 50,0%
Tháng 53831▼ 18,4%
Tháng 65130▼ 41,2%
Tháng 75431▼ 42,6%
Tháng 856––
Tháng 976––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)325211▼ 35,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,9%77,4%▼ 15,7%
Tháng 289,3%96,3%▲ 7,9%
Tháng 377,2%67,7%▼ 12,2%
Tháng 491,4%86,7%▼ 5,2%
Tháng 579,0%74,2%▼ 6,0%
Tháng 690,2%86,7%▼ 3,9%
Tháng 796,3%79,3%▼ 17,6%
Tháng 889,3%––
Tháng 990,8%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1186,7%––
Tháng 1259,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,9%81,2%▼ 7,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 863
  • Bị huỷ 0,6% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–SEA197 91,4%
  2. SEA–SFO173 82,0%
  3. ORD–MIA149 78,2%
  4. ORD–SJC68 88,2%
  5. IAD–MCO37 94,6%
  6. SFO–RDU35 94,3%
  7. SFO–EWR32 87,1%
  8. ATL–IAH31 96,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD SEA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 2.762 5,9 phút 91,4% 197
SEA SFO Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế San Francisco 1.093 6,8 phút 82,0% 173
ORD MIA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Miami 1.930 13,1 phút 78,2% 149
ORD SJC Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế San Jose 2.937 2,4 phút 88,2% 68
IAD MCO Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Orlando 1.222 -1,2 phút 94,6% 37
SFO RDU Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 3.853 -1,8 phút 94,3% 35
SFO EWR Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Newark Liberty 4.118 -0,1 phút 87,1% 32
ATL IAH Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay liên lục địa George Bush 1.108 -1,1 phút 96,8% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 44 44 88,6% 0
tháng 1/2025 37 37 91,9% 0
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 57 57 77,2% 0
tháng 4/2025 60 58 91,4% 2
tháng 5/2025 38 38 79,0% 0
tháng 6/2025 51 51 90,2% 0
tháng 7/2025 54 54 96,3% 0
tháng 8/2025 56 56 89,3% 0
tháng 9/2025 76 76 90,8% 0
tháng 10/2025 31 31 100,0% 0
tháng 11/2025 30 30 86,7% 0
tháng 12/2025 45 44 59,1% 1
tháng 1/2026 31 31 77,4% 0
tháng 2/2026 27 27 96,3% 0
tháng 3/2026 31 31 67,7% 0
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 31 31 74,2% 0
tháng 6/2026 30 30 86,7% 0
tháng 7/2026 31 29 79,3% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…