UA1613

UA1613 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Newark – Orlando. Trong 737 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 24428▼ 36,4%
Tháng 33631▼ 13,9%
Tháng 43026▼ 13,3%
Tháng 52144▲ 109,5%
Tháng 61542▲ 180,0%
Tháng 73193▲ 200,0%
Tháng 844––
Tháng 931––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)208295▲ 41,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,8%93,6%▼ 3,3%
Tháng 293,2%88,5%▼ 5,1%
Tháng 394,4%90,3%▼ 4,4%
Tháng 4100,0%96,2%▼ 3,8%
Tháng 576,2%95,4%▲ 25,1%
Tháng 686,7%83,3%▼ 3,9%
Tháng 7100,0%60,2%▼ 39,8%
Tháng 895,5%––
Tháng 980,7%––
Tháng 1071,0%–đang tích luỹ
Tháng 1192,3%––
Tháng 1283,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)92,5%86,8%▼ 6,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 731
  • Bị huỷ 0,8% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–MCO279 95,7%
  2. EWR–PDX70 95,7%
  3. MCO–DEN58 87,9%
  4. EWR–MSY42 97,6%
  5. DEN–LAS39 89,7%
  6. SFO–RNO37 35,1%
  7. PDX–SFO37 54,1%
  8. IAH–SNA37 86,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
EWR MCO Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Orlando 1.511 -3,1 phút 95,7% 279
EWR PDX Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Portland 3.907 -3,1 phút 95,7% 70
MCO DEN Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Denver 2.486 2,4 phút 87,9% 58
EWR MSY Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 1.878 -7,1 phút 97,6% 42
DEN LAS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.009 1,0 phút 89,7% 39
SFO RNO Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe 308 33,9 phút 35,1% 37
PDX SFO Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế San Francisco 886 18,8 phút 54,1% 37
IAH SNA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay John Wayne 2.163 4,1 phút 86,5% 37
EWR BNA Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Nashville 1.201 27,2 phút 61,3% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 87,5% 0
tháng 11/2024 23 23 91,3% 0
tháng 12/2024 31 31 90,3% 0
tháng 1/2025 31 31 96,8% 0
tháng 2/2025 44 44 93,2% 0
tháng 3/2025 36 36 94,4% 0
tháng 4/2025 30 30 100,0% 0
tháng 5/2025 21 21 76,2% 0
tháng 6/2025 15 15 86,7% 0
tháng 7/2025 31 30 100,0% 1
tháng 8/2025 44 44 95,5% 0
tháng 9/2025 31 31 80,7% 0
tháng 10/2025 31 31 71,0% 0
tháng 11/2025 27 26 92,3% 1
tháng 12/2025 31 30 83,3% 1
tháng 1/2026 31 31 93,6% 0
tháng 2/2026 28 26 88,5% 2
tháng 3/2026 31 31 90,3% 0
tháng 4/2026 26 26 96,2% 0
tháng 5/2026 44 43 95,4% 1
tháng 6/2026 42 42 83,3% 0
tháng 7/2026 93 93 60,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…