UA1552

UA1552 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Anchorage – Houston. Trong 632 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13136▲ 16,1%
Tháng 228280,0%
Tháng 32328▲ 21,7%
Tháng 430300,0%
Tháng 53127▼ 12,9%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 928––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)204210▲ 2,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,8%80,6%▼ 16,8%
Tháng 253,6%80,8%▲ 50,8%
Tháng 387,0%85,7%▼ 1,4%
Tháng 480,0%86,7%▲ 8,3%
Tháng 587,1%92,6%▲ 6,3%
Tháng 693,3%83,3%▼ 10,7%
Tháng 767,7%83,9%▲ 23,8%
Tháng 880,7%––
Tháng 982,1%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1188,9%––
Tháng 1276,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,8%84,8%▲ 5,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 629
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ANC–IAH120 80,8%
  2. PHX–EWR108 96,3%
  3. ORD–ANC78 83,3%
  4. MSY–DEN44 90,9%
  5. EWR–RSW44 90,9%
  6. IAH–RSW37 86,5%
  7. LAX–EWR30 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 29 29 93,1% 0
tháng 12/2024 31 31 100,0% 0
tháng 1/2025 31 31 96,8% 0
tháng 2/2025 28 28 53,6% 0
tháng 3/2025 23 23 87,0% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 31 31 67,7% 0
tháng 8/2025 31 31 80,7% 0
tháng 9/2025 28 28 82,1% 0
tháng 10/2025 18 18 88,9% 0
tháng 11/2025 18 18 88,9% 0
tháng 12/2025 43 42 76,2% 1
tháng 1/2026 36 36 80,6% 0
tháng 2/2026 28 26 80,8% 2
tháng 3/2026 28 28 85,7% 0
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 27 27 92,6% 0
tháng 6/2026 30 30 83,3% 0
tháng 7/2026 31 31 83,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…