UA1494

UA1494 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Newark – Dallas-Fort Worth. Trong 696 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1549▼ 83,3%
Tháng 23615▼ 58,3%
Tháng 33124▼ 22,6%
Tháng 42625▼ 3,8%
Tháng 54225▼ 40,5%
Tháng 62827▼ 3,6%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 828––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)248155▼ 37,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,8%87,5%▲ 12,5%
Tháng 275,0%100,0%▲ 33,3%
Tháng 387,1%83,3%▼ 4,3%
Tháng 469,2%96,0%▲ 38,7%
Tháng 585,0%100,0%▲ 17,6%
Tháng 682,1%96,3%▲ 17,2%
Tháng 790,0%70,4%▼ 21,8%
Tháng 885,2%––
Tháng 970,0%––
Tháng 1096,7%–đang tích luỹ
Tháng 1196,7%––
Tháng 1290,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,9%90,5%▲ 11,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 713▲ 200,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)36▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 683
  • Bị huỷ 1,9% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–DFW258 92,8%
  2. SFO–ORD106 78,3%
  3. IAD–MSY73 79,5%
  4. MIA–SFO59 66,1%
  5. MCO–IAD37 97,3%
  6. EWR–MCO37 67,6%
  7. PIT–ORD36 72,7%
  8. PHX–SFO36 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
EWR DFW Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 2.205 -0,6 phút 92,8% 258
SFO ORD Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế O'Hare 2.964 15,9 phút 78,3% 106
IAD MSY Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 1.537 13,3 phút 79,5% 73
MIA SFO Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế San Francisco 4.154 25,5 phút 66,1% 59
MCO IAD Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Washington Dulles 1.222 1,1 phút 97,3% 37
EWR MCO Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Orlando 1.511 30,3 phút 67,6% 37
PIT ORD Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế O'Hare 662 32,7 phút 72,7% 36
PHX SFO Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế San Francisco 1.047 15,4 phút 80,0% 36
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 82,5% 0
tháng 11/2024 59 58 77,6% 1
tháng 12/2024 44 44 68,2% 0
tháng 1/2025 54 54 77,8% 0
tháng 2/2025 36 36 75,0% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 26 26 69,2% 0
tháng 5/2025 42 40 85,0% 2
tháng 6/2025 28 28 82,1% 0
tháng 7/2025 31 30 90,0% 1
tháng 8/2025 28 27 85,2% 1
tháng 9/2025 30 30 70,0% 0
tháng 10/2025 31 30 96,7% 1
tháng 11/2025 30 30 96,7% 0
tháng 12/2025 31 30 90,0% 1
tháng 1/2026 9 8 87,5% 1
tháng 2/2026 15 13 100,0% 2
tháng 3/2026 24 24 83,3% 0
tháng 4/2026 25 25 96,0% 0
tháng 5/2026 25 25 100,0% 0
tháng 6/2026 27 27 96,3% 0
tháng 7/2026 30 27 70,4% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…