UA1453

UA1453 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Dulles. Trong 947 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15662▲ 10,7%
Tháng 24035▼ 12,5%
Tháng 33150▲ 61,3%
Tháng 43060▲ 100,0%
Tháng 53142▲ 35,5%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73161▲ 96,8%
Tháng 837––
Tháng 943––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1150––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)249370▲ 48,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,1%82,0%▼ 10,0%
Tháng 287,5%80,0%▼ 8,6%
Tháng 396,8%88,0%▼ 9,1%
Tháng 493,3%71,7%▼ 23,2%
Tháng 566,7%64,3%▼ 3,6%
Tháng 653,3%60,7%▲ 13,8%
Tháng 758,1%59,0%▲ 1,7%
Tháng 881,1%––
Tháng 990,7%––
Tháng 1082,9%–đang tích luỹ
Tháng 1178,0%––
Tháng 1272,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,1%72,2%▼ 7,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 604–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15▲ 400,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 940
  • Bị huỷ 0,7% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SFO–IAD285 78,2%
  2. BUR–SFO275 71,9%
  3. CLT–EWR185 92,9%
  4. DEN–BDL54 64,8%
  5. SAV–EWR37 94,6%
  6. EWR–RSW37 83,8%
  7. EWR–MCO37 81,1%
  8. DEN–IAD35 45,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SFO IAD Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Washington Dulles 3.883 8,6 phút 78,2% 285
BUR SFO Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế San Francisco 525 17,7 phút 71,9% 275
CLT EWR Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Newark Liberty 850 3,0 phút 92,9% 185
DEN BDL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Bradley 2.683 43,9 phút 64,8% 54
SAV EWR Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.140 32,3 phút 94,6% 37
EWR RSW Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 1.722 4,8 phút 83,8% 37
EWR MCO Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Orlando 1.511 21,0 phút 81,1% 37
DEN IAD Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Washington Dulles 2.332 30,9 phút 45,7% 35
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 25 25 92,0% 0
tháng 11/2024 60 60 88,3% 0
tháng 12/2024 33 33 93,9% 0
tháng 1/2025 56 56 91,1% 0
tháng 2/2025 40 40 87,5% 0
tháng 3/2025 31 31 96,8% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 30 66,7% 1
tháng 6/2025 30 30 53,3% 0
tháng 7/2025 31 31 58,1% 0
tháng 8/2025 37 37 81,1% 0
tháng 9/2025 43 43 90,7% 0
tháng 10/2025 35 35 82,9% 0
tháng 11/2025 50 50 78,0% 0
tháng 12/2025 45 44 72,7% 1
tháng 1/2026 62 61 82,0% 1
tháng 2/2026 35 35 80,0% 0
tháng 3/2026 50 50 88,0% 0
tháng 4/2026 60 60 71,7% 0
tháng 5/2026 42 42 64,3% 0
tháng 6/2026 60 56 60,7% 4
tháng 7/2026 61 61 59,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…