UA1367

UA1367 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Chicago. Trong 662 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22836▲ 28,6%
Tháng 33121▼ 32,3%
Tháng 430300,0%
Tháng 53126▼ 16,1%
Tháng 63028▼ 6,7%
Tháng 73139▲ 25,8%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1037–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212211▼ 0,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,9%83,3%▼ 0,6%
Tháng 278,6%71,4%▼ 9,1%
Tháng 387,1%95,2%▲ 9,3%
Tháng 493,3%83,3%▼ 10,7%
Tháng 577,4%96,2%▲ 24,2%
Tháng 660,0%71,4%▲ 19,1%
Tháng 777,4%66,7%▼ 13,9%
Tháng 867,7%––
Tháng 963,3%––
Tháng 1083,8%–đang tích luỹ
Tháng 1170,0%––
Tháng 1283,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,7%81,1%▲ 1,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 660
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–ORD162 77,8%
  2. EWR–PHX130 75,4%
  3. BOS–SFO82 84,0%
  4. IAH–SNA37 70,3%
  5. DEN–ORD37 67,6%
  6. DEN–EWR37 86,1%
  7. DEN–LAS31 80,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 70,0% 0
tháng 11/2024 30 30 63,3% 0
tháng 12/2024 31 31 71,0% 0
tháng 1/2025 31 31 83,9% 0
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 31 77,4% 0
tháng 6/2025 30 30 60,0% 0
tháng 7/2025 31 31 77,4% 0
tháng 8/2025 31 31 67,7% 0
tháng 9/2025 30 30 63,3% 0
tháng 10/2025 37 37 83,8% 0
tháng 11/2025 30 30 70,0% 0
tháng 12/2025 30 30 83,3% 0
tháng 1/2026 31 30 83,3% 1
tháng 2/2026 36 35 71,4% 1
tháng 3/2026 21 21 95,2% 0
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 26 26 96,2% 0
tháng 6/2026 28 28 71,4% 0
tháng 7/2026 39 39 66,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…