UA1349

UA1349 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Boston – Chicago. Trong 849 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13156▲ 80,6%
Tháng 22869▲ 146,4%
Tháng 33156▲ 80,6%
Tháng 43056▲ 86,7%
Tháng 53070▲ 133,3%
Tháng 6990▲ 900,0%
Tháng 7–92–
Tháng 8–––
Tháng 929––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1230––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,7%85,2%▼ 11,9%
Tháng 288,9%95,5%▲ 7,4%
Tháng 387,1%92,7%▲ 6,5%
Tháng 486,7%85,7%▼ 1,1%
Tháng 565,5%87,1%▲ 33,0%
Tháng 666,7%86,5%▲ 29,8%
Tháng 7–82,4%–
Tháng 8–––
Tháng 996,6%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1176,7%––
Tháng 1293,3%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 213▲ 200,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 601–
Tháng 7–1–
Tháng 8–––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 838
  • Bị huỷ 1,3% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–ORD277 91,9%
  2. ORD–PIT134 77,1%
  3. TPA–EWR86 86,1%
  4. PIT–LAX71 85,9%
  5. ORD–MCO58 91,4%
  6. IAH–SFO37 35,1%
  7. DCA–ORD37 94,3%
  8. ORD–SLC31 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BOS ORD Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế O'Hare 1.391 2,6 phút 91,9% 277
ORD PIT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Pittsburgh 662 16,4 phút 77,1% 134
TPA EWR Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.607 10,7 phút 86,1% 86
PIT LAX Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Los Angeles 3.430 9,6 phút 85,9% 71
ORD MCO Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Orlando 1.620 2,7 phút 91,4% 58
IAH SFO Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế San Francisco 2.627 60,5 phút 35,1% 37
DCA ORD Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế O'Hare 983 0,4 phút 94,3% 37
ORD SLC Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 2.006 5,5 phút 83,9% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 30 30 33,3% 0
tháng 12/2024 31 31 64,5% 0
tháng 1/2025 31 30 96,7% 1
tháng 2/2025 28 27 88,9% 1
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 30 29 65,5% 1
tháng 6/2025 9 9 66,7% 0
tháng 9/2025 29 29 96,6% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 30 30 76,7% 0
tháng 12/2025 30 30 93,3% 0
tháng 1/2026 56 54 85,2% 2
tháng 2/2026 69 66 95,5% 3
tháng 3/2026 56 55 92,7% 1
tháng 4/2026 56 56 85,7% 0
tháng 5/2026 70 70 87,1% 0
tháng 6/2026 90 89 86,5% 1
tháng 7/2026 92 91 82,4% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…