UA1333
UA1333 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Denver – New York. Trong 999 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,8%trên 999 chuyến
- Chậm trung bình17,6 phút
- Tháng 7/202612▼ 79,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 41 | ▲ 32,3% |
| Tháng 2 | 28 | 31 | ▲ 10,7% |
| Tháng 3 | 51 | 34 | ▼ 33,3% |
| Tháng 4 | 30 | 59 | ▲ 96,7% |
| Tháng 5 | 36 | 11 | ▼ 69,4% |
| Tháng 6 | 56 | 2 | ▼ 96,4% |
| Tháng 7 | 58 | 12 | ▼ 79,3% |
| Tháng 8 | 59 | – | – |
| Tháng 9 | 64 | – | – |
| Tháng 10 | 82 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 80 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 290 | 190 | ▼ 34,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,7% | 73,2% | ▼ 4,6% |
| Tháng 2 | 71,4% | 80,7% | ▲ 12,9% |
| Tháng 3 | 72,6% | 78,8% | ▲ 8,6% |
| Tháng 4 | 66,7% | 79,7% | ▲ 19,5% |
| Tháng 5 | 52,8% | 63,6% | ▲ 20,6% |
| Tháng 6 | 68,5% | 100,0% | ▲ 45,9% |
| Tháng 7 | 65,5% | 66,7% | ▲ 1,9% |
| Tháng 8 | 71,2% | – | – |
| Tháng 9 | 87,3% | – | – |
| Tháng 10 | 85,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 72,4% | – | – |
| Tháng 12 | 69,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 67,7% | 77,5% | ▲ 14,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 1 | ▼ 83,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 989
- Bị huỷ 1,0% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 16/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DEN LGA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay LaGuardia | 2.600 | 20,8 phút | 68,6% | 318 |
| SFO DEN Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Denver | 1.553 | 24,6 phút | 74,3% | 191 |
| IAH DEN Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Denver | 1.387 | 10,1 phút | 83,5% | 104 |
| DEN PHX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 968 | 17,8 phút | 77,5% | 81 |
| SAT IAH Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay liên lục địa George Bush | 306 | 2,8 phút | 89,4% | 47 |
| TUS DEN Sân bay quốc tế Tucson – Sân bay quốc tế Denver | 1.029 | 4,6 phút | 88,9% | 37 |
| DEN PIT Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 2.071 | 14,6 phút | 75,0% | 36 |
| ORD GRR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Gerald R. Ford | 220 | 21,2 phút | 81,3% | 32 |
| IAH ORD Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.491 | 11,7 phút | 78,1% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 53 | 53 | 92,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 88 | 88 | 81,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 35 | 35 | 82,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 51 | 51 | 72,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 36 | 36 | 52,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 56 | 54 | 68,5% | 2 |
| tháng 7/2025 | 58 | 55 | 65,5% | 3 |
| tháng 8/2025 | 59 | 59 | 71,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 64 | 63 | 87,3% | 1 |
| tháng 10/2025 | 82 | 82 | 85,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 72,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 80 | 78 | 69,2% | 2 |
| tháng 1/2026 | 41 | 41 | 73,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 34 | 33 | 78,8% | 1 |
| tháng 4/2026 | 59 | 59 | 79,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 11 | 11 | 63,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 12 | 12 | 66,7% | 0 |