UA1314

UA1314 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Washington. Trong 928 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13135▲ 12,9%
Tháng 24428▼ 36,4%
Tháng 38655▼ 36,0%
Tháng 46030▼ 50,0%
Tháng 53931▼ 20,5%
Tháng 65730▼ 47,4%
Tháng 76230▼ 51,6%
Tháng 862––
Tháng 959––
Tháng 1051–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1236––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)379239▼ 36,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%64,7%▼ 19,1%
Tháng 277,3%78,6%▲ 1,7%
Tháng 372,1%70,4%▼ 2,4%
Tháng 476,7%53,3%▼ 30,4%
Tháng 561,5%67,7%▲ 10,1%
Tháng 663,2%56,7%▼ 10,3%
Tháng 765,6%66,7%▲ 1,7%
Tháng 879,0%––
Tháng 984,8%––
Tháng 1086,3%–đang tích luỹ
Tháng 1187,5%––
Tháng 1262,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,9%65,4%▼ 7,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 713▲ 200,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)25▲ 150,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 920
  • Bị huỷ 0,9% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–DCA204 64,3%
  2. IAH–MAF174 64,7%
  3. ORD–IAH126 77,8%
  4. SFO–IAH82 77,8%
  5. BOS–ORD64 89,1%
  6. LGA–IAH47 72,3%
  7. TPA–IAH32 78,1%
  8. ORD–CVG30 76,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD DCA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 983 27,6 phút 64,3% 204
IAH MAF Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Midland 689 29,3 phút 64,7% 174
ORD IAH Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay liên lục địa George Bush 1.491 12,2 phút 77,8% 126
SFO IAH Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay liên lục địa George Bush 2.627 14,7 phút 77,8% 82
BOS ORD Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế O'Hare 1.391 7,8 phút 89,1% 64
LGA IAH Sân bay LaGuardia – Sân bay liên lục địa George Bush 2.277 16,9 phút 72,3% 47
TPA IAH Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay liên lục địa George Bush 1.265 8,7 phút 78,1% 32
ORD CVG Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky 425 14,5 phút 76,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 27 27 81,5% 0
tháng 12/2024 31 31 77,4% 0
tháng 1/2025 31 30 80,0% 1
tháng 2/2025 44 44 77,3% 0
tháng 3/2025 86 86 72,1% 0
tháng 4/2025 60 60 76,7% 0
tháng 5/2025 39 39 61,5% 0
tháng 6/2025 57 57 63,2% 0
tháng 7/2025 62 61 65,6% 1
tháng 8/2025 62 62 79,0% 0
tháng 9/2025 59 59 84,8% 0
tháng 10/2025 51 51 86,3% 0
tháng 11/2025 24 24 87,5% 0
tháng 12/2025 36 35 62,9% 1
tháng 1/2026 35 34 64,7% 1
tháng 2/2026 28 28 78,6% 0
tháng 3/2026 55 54 70,4% 1
tháng 4/2026 30 30 53,3% 0
tháng 5/2026 31 31 67,7% 0
tháng 6/2026 30 30 56,7% 0
tháng 7/2026 30 27 66,7% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…