UA1311

UA1311 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Newark – Charlotte. Trong 826 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13157▲ 83,9%
Tháng 22839▲ 39,3%
Tháng 33134▲ 9,7%
Tháng 43060▲ 100,0%
Tháng 53162▲ 100,0%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 829––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1247––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212374▲ 76,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%85,7%▼ 4,8%
Tháng 289,3%89,7%▲ 0,5%
Tháng 390,3%79,4%▼ 12,1%
Tháng 493,3%98,3%▲ 5,4%
Tháng 583,9%87,1%▲ 3,9%
Tháng 690,0%88,3%▼ 1,9%
Tháng 786,7%90,3%▲ 4,2%
Tháng 893,1%––
Tháng 988,5%––
Tháng 1080,8%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1293,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,1%88,4%▼ 0,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 821
  • Bị huỷ 0,6% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–CLT286 91,2%
  2. FLL–DEN146 93,8%
  3. DEN–DSM125 88,0%
  4. IAH–EWR74 79,2%
  5. SFO–IAH37 100,0%
  6. LAX–IAD37 61,1%
  7. IAH–ORF37 83,3%
  8. SFO–DEN35 97,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
EWR CLT Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 850 1,2 phút 91,2% 286
FLL DEN Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Denver 2.739 0,7 phút 93,8% 146
DEN DSM Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Des Moines 947 5,8 phút 88,0% 125
IAH EWR Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Newark Liberty 2.250 17,2 phút 79,2% 74
SFO IAH Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay liên lục địa George Bush 2.627 -4,2 phút 100,0% 37
LAX IAD Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Washington Dulles 3.674 21,3 phút 61,1% 37
IAH ORF Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Norfolk 1.931 6,5 phút 83,3% 37
SFO DEN Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Denver 1.553 -4,7 phút 97,1% 35
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 19 100,0% 1
tháng 11/2024 30 30 80,0% 0
tháng 12/2024 31 31 90,3% 0
tháng 1/2025 31 30 90,0% 1
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 30 30 90,0% 0
tháng 7/2025 31 30 86,7% 1
tháng 8/2025 29 29 93,1% 0
tháng 9/2025 26 26 88,5% 0
tháng 10/2025 27 26 80,8% 1
tháng 11/2025 30 30 66,7% 0
tháng 12/2025 47 47 93,6% 0
tháng 1/2026 57 56 85,7% 1
tháng 2/2026 39 39 89,7% 0
tháng 3/2026 34 34 79,4% 0
tháng 4/2026 60 60 98,3% 0
tháng 5/2026 62 62 87,1% 0
tháng 6/2026 60 60 88,3% 0
tháng 7/2026 62 62 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…