UA1301

UA1301 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Wichita. Trong 998 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15631▼ 44,6%
Tháng 25628▼ 50,0%
Tháng 36258▼ 6,5%
Tháng 46031▼ 48,3%
Tháng 55251▼ 1,9%
Tháng 63034▲ 13,3%
Tháng 73062▲ 106,7%
Tháng 831––
Tháng 936––
Tháng 1061–đang tích luỹ
Tháng 1153––
Tháng 1247––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)346295▼ 14,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,2%64,5%▼ 24,3%
Tháng 287,3%75,0%▼ 14,1%
Tháng 371,0%61,1%▼ 13,9%
Tháng 476,7%70,0%▼ 8,7%
Tháng 573,1%76,5%▲ 4,6%
Tháng 640,0%62,5%▲ 56,3%
Tháng 736,7%71,0%▲ 93,5%
Tháng 843,3%––
Tháng 963,9%––
Tháng 1070,5%–đang tích luỹ
Tháng 1156,0%––
Tháng 1261,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)67,1%68,7%▲ 2,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 304–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)37▲ 133,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 984
  • Bị huỷ 1,4% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–ICT513 58,4%
  2. SMF–ORD98 93,9%
  3. MSY–ORD77 74,0%
  4. BOS–ORD61 69,5%
  5. CLT–ORD50 88,0%
  6. ORD–MEM49 79,2%
  7. RNO–ORD37 97,3%
  8. DEN–SFO37 91,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD ICT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Wichita Dwight D. Eisenhower National 944 33,8 phút 58,4% 513
SMF ORD Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế O'Hare 2.860 -2,5 phút 93,9% 98
MSY ORD Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế O'Hare 1.349 21,8 phút 74,0% 77
BOS ORD Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế O'Hare 1.391 28,4 phút 69,5% 61
CLT ORD Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế O'Hare 965 2,6 phút 88,0% 50
ORD MEM Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Memphis 792 11,5 phút 79,2% 49
RNO ORD Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế O'Hare 2.683 3,9 phút 97,3% 37
DEN SFO Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế San Francisco 1.553 0,6 phút 91,7% 37
SFO PDX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Portland 886 18,6 phút 48,6% 35
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 39 39 89,7% 0
tháng 11/2024 58 58 81,0% 0
tháng 12/2024 32 32 62,5% 0
tháng 1/2025 56 54 85,2% 2
tháng 2/2025 56 55 87,3% 1
tháng 3/2025 62 62 71,0% 0
tháng 4/2025 60 60 76,7% 0
tháng 5/2025 52 52 73,1% 0
tháng 6/2025 30 30 40,0% 0
tháng 7/2025 30 30 36,7% 0
tháng 8/2025 31 30 43,3% 1
tháng 9/2025 36 36 63,9% 0
tháng 10/2025 61 61 70,5% 0
tháng 11/2025 53 50 56,0% 3
tháng 12/2025 47 47 61,7% 0
tháng 1/2026 31 31 64,5% 0
tháng 2/2026 28 28 75,0% 0
tháng 3/2026 58 54 61,1% 4
tháng 4/2026 31 30 70,0% 1
tháng 5/2026 51 51 76,5% 0
tháng 6/2026 34 32 62,5% 2
tháng 7/2026 62 62 71,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…