UA1262

UA1262 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Boston. Trong 493 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12541▲ 64,0%
Tháng 21251▲ 325,0%
Tháng 327▲ 250,0%
Tháng 4301▼ 96,7%
Tháng 53145▲ 45,2%
Tháng 63027▼ 10,0%
Tháng 71047▲ 370,0%
Tháng 831––
Tháng 913––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)140219▲ 56,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 195,7%79,5%▼ 16,9%
Tháng 2100,0%86,3%▼ 13,7%
Tháng 350,0%85,7%▲ 71,4%
Tháng 470,0%0,0%▼ 100,0%
Tháng 577,4%80,0%▲ 3,3%
Tháng 670,0%81,5%▲ 16,4%
Tháng 770,0%59,6%▼ 14,9%
Tháng 893,6%––
Tháng 969,2%––
Tháng 1050,0%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,2%67,5%▼ 11,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 487
  • Bị huỷ 1,2% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–BOS67 58,5%
  2. ORD–MDT53 78,9%
  3. ANC–DEN48 89,6%
  4. IAH–DCA37 97,1%
  5. DEN–LAX37 67,6%
  6. DEN–CMH35 57,1%
  7. TYS–DEN30 70,0%
  8. ORD–BDL30 90,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD BOS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Logan 1.391 36,7 phút 58,5% 67
ORD MDT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Harrisburg 954 9,5 phút 78,9% 53
ANC DEN Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage – Sân bay quốc tế Denver 3.863 4,8 phút 89,6% 48
IAH DCA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.942 -1,9 phút 97,1% 37
DEN LAX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Los Angeles 1.385 18,2 phút 67,6% 37
DEN CMH Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 1.853 52,3 phút 57,1% 35
TYS DEN Sân bay McGhee Tyson – Sân bay quốc tế Denver 1.866 31,4 phút 70,0% 30
ORD BDL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Bradley 1.257 1,2 phút 90,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 15 15 100,0% 0
tháng 1/2025 25 23 95,7% 2
tháng 2/2025 12 12 100,0% 0
tháng 3/2025 2 2 50,0% 0
tháng 4/2025 30 30 70,0% 0
tháng 5/2025 31 31 77,4% 0
tháng 6/2025 30 30 70,0% 0
tháng 7/2025 10 10 70,0% 0
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 13 13 69,2% 0
tháng 10/2025 31 30 50,0% 1
tháng 11/2025 29 28 75,0% 1
tháng 12/2025 15 15 66,7% 0
tháng 1/2026 41 39 79,5% 2
tháng 2/2026 51 51 86,3% 0
tháng 3/2026 7 7 85,7% 0
tháng 4/2026 1 1 0,0% 0
tháng 5/2026 45 45 80,0% 0
tháng 6/2026 27 27 81,5% 0
tháng 7/2026 47 47 59,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…