UA1227

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

82,9%

UA1227 của United Airlines bay 20 cặp sân bay khác nhau — đây là chuyến nối nhiều chặng. Trên toàn bộ 1.169 lượt khởi hành đã ghi nhận, 82,9% đi đúng giờ; từng chặng khác nhau và được liệt kê bên dưới.

chỉ chặng nội địa mẫu 1.169 chuyến · trễ đến, đo ở cửa
Số hiệu này bay nhiều chặng

Vì số hiệu này gồm nhiều chặng, con số ở đầu trang là trung bình của tất cả. Hãy xem bảng chặng để tìm đúng chặng bạn bay.

82,9%đúng giờ
12,6 phútchậm trung bình
1,2%bị huỷ
1.169lượt khởi hành đã ghi

Các biểu đồ gộp mọi chặng mang số hiệu này. Thay đổi cơ cấu chặng có thể ảnh hưởng số liệu tháng; hãy đối chiếu bảng chặng bên dưới.

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Tỷ lệ tháng chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ khởi hành; loại chuyến thiếu giờ. Mỗi tháng phản ánh các bản ghi hiện có từ nguồn.

theo us_bts_otp · 2024-09 → 2026-06

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng

theo us_bts_otp · 2024-09 → 2026-06

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 1.155
  • Bị huỷ 1,2% 14

Tỷ trọng trên toàn bộ chuyến ghi nhận trong giai đoạn hiển thị, gồm mọi chặng. Không huỷ không đồng nghĩa với đúng giờ.

theo us_bts_otp · 2024-09-01 → 2026-06-30

Số liệu từng tháng
KỳSố chuyến Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 9/2024 40 40 70,0% 0
tháng 10/2024 83 83 91,6% 0
tháng 11/2024 31 31 71,0% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 30 30 93,3% 0
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 33 33 66,7% 0
tháng 4/2025 60 60 75,0% 0
tháng 5/2025 63 63 76,2% 0
tháng 6/2025 90 88 89,8% 2
tháng 7/2025 93 91 89,0% 2
tháng 8/2025 67 64 84,4% 3
tháng 9/2025 36 36 91,7% 0
tháng 10/2025 61 61 86,9% 0
tháng 11/2025 55 55 83,6% 0
tháng 12/2025 48 48 68,8% 0
tháng 1/2026 31 30 73,3% 1
tháng 2/2026 45 43 76,7% 2
tháng 3/2026 62 61 75,4% 1
tháng 4/2026 60 58 94,8% 2
tháng 5/2026 62 62 88,7% 0
tháng 6/2026 60 59 79,7% 1

Các chặng mang số hiệu này

11
11 trong 11
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờSố chuyến
EWR SFO Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế San Francisco 4.118 21,2 phút 77,2% 421
MCO EWR Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.511 4,7 phút 90,3% 222
SFO PHX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.047 10,4 phút 81,8% 121
RDU EWR Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Newark Liberty 670 27,2 phút 82,5% 63
BNA EWR Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.201 -5,7 phút 97,3% 37
IAH MIA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Miami 1.549 13,1 phút 75,7% 37
ORD MCO Sân bay Quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Orlando 1.620 3,1 phút 89,2% 37
ORD IAD Sân bay Quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Washington Dulles 945 6,6 phút 87,1% 31
IAH ORD Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay Quốc tế O'Hare 1.491 7,5 phút 83,9% 31
TUS IAH Sân bay quốc tế Tucson – Sân bay liên lục địa George Bush 1.503 -4,6 phút 100,0% 31
SFO TUS Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Tucson 1.208 2,6 phút 93,3% 30