UA1062

UA1062 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Chicago. Trong 615 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12131▲ 47,6%
Tháng 22225▲ 13,6%
Tháng 33128▼ 9,7%
Tháng 43025▼ 16,7%
Tháng 53128▼ 9,7%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)195198▲ 1,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,0%93,6%▲ 15,6%
Tháng 286,4%100,0%▲ 15,8%
Tháng 387,1%96,4%▲ 10,7%
Tháng 473,3%80,0%▲ 9,1%
Tháng 590,3%92,9%▲ 2,8%
Tháng 673,3%80,0%▲ 9,1%
Tháng 751,7%80,7%▲ 55,9%
Tháng 866,7%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1193,1%––
Tháng 1283,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,6%89,1%▲ 14,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 613
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–ORD244 78,1%
  2. SFO–DFW110 84,6%
  3. IAH–RSW78 98,7%
  4. DEN–DAY52 90,4%
  5. DEN–LAS37 73,0%
  6. CLE–IAH32 96,9%
  7. ORD–CLE31 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 69,2% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 27 27 100,0% 0
tháng 1/2025 21 21 81,0% 0
tháng 2/2025 22 22 86,4% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 30 30 73,3% 0
tháng 7/2025 30 29 51,7% 1
tháng 8/2025 31 30 66,7% 1
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 29 29 93,1% 0
tháng 12/2025 31 31 83,9% 0
tháng 1/2026 31 31 93,6% 0
tháng 2/2026 25 25 100,0% 0
tháng 3/2026 28 28 96,4% 0
tháng 4/2026 25 25 80,0% 0
tháng 5/2026 28 28 92,9% 0
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 31 31 80,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…