OO6446

OO6446 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Tulsa. Trong 785 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 82,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16031▼ 48,3%
Tháng 228280,0%
Tháng 31231▲ 158,3%
Tháng 45754▼ 5,3%
Tháng 56240▼ 35,5%
Tháng 63454▲ 58,8%
Tháng 73062▲ 106,7%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)283300▲ 6,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,9%66,7%▼ 24,2%
Tháng 288,5%71,4%▼ 19,3%
Tháng 366,7%64,5%▼ 3,2%
Tháng 494,7%92,6%▼ 2,3%
Tháng 591,8%94,7%▲ 3,2%
Tháng 682,4%74,5%▼ 9,5%
Tháng 790,0%91,9%▲ 2,2%
Tháng 867,7%––
Tháng 975,9%––
Tháng 1048,4%–đang tích luỹ
Tháng 1182,8%––
Tháng 1279,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,0%79,5%▼ 7,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 512▲ 100,0%
Tháng 603–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)56▲ 20,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 773
  • Bị huỷ 1,5% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/12/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–TUL153 73,7%
  2. PHX–ELP97 80,2%
  3. LNK–DFW58 82,8%
  4. DFW–LNK58 85,5%
  5. SGF–DFW44 93,0%
  6. DFW–SGF44 95,4%
  7. PHX–MCI37 78,4%
  8. MCI–PHX37 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 12/2024 52 52 86,5% 0
tháng 1/2025 60 58 87,9% 2
tháng 2/2025 28 26 88,5% 2
tháng 3/2025 12 12 66,7% 0
tháng 4/2025 57 57 94,7% 0
tháng 5/2025 62 61 91,8% 1
tháng 6/2025 34 34 82,4% 0
tháng 7/2025 30 30 90,0% 0
tháng 8/2025 31 31 67,7% 0
tháng 9/2025 30 29 75,9% 1
tháng 10/2025 31 31 48,4% 0
tháng 11/2025 29 29 82,8% 0
tháng 12/2025 29 29 79,3% 0
tháng 1/2026 31 30 66,7% 1
tháng 2/2026 28 28 71,4% 0
tháng 3/2026 31 31 64,5% 0
tháng 4/2026 54 54 92,6% 0
tháng 5/2026 40 38 94,7% 2
tháng 6/2026 54 51 74,5% 3
tháng 7/2026 62 62 91,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…