ICAO KLNK

Lincoln (LNK)

Sân bay Lincoln phục vụ 35.778 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 44,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1499564▲ 13,0%
Tháng 2417496▲ 18,9%
Tháng 3493533▲ 8,1%
Tháng 4501584▲ 16,6%
Tháng 5557629▲ 12,9%
Tháng 6569746▲ 31,1%
Tháng 7568778▲ 37,0%
Tháng 8562––
Tháng 9540––
Tháng 10578–đang tích luỹ
Tháng 11537––
Tháng 12529––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.6044.330▲ 20,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 120.84323.099▲ 10,8%
Tháng 217.72121.803▲ 23,0%
Tháng 320.70423.527▲ 13,6%
Tháng 421.38324.580▲ 15,0%
Tháng 523.98028.428▲ 18,5%
Tháng 624.20333.582▲ 38,8%
Tháng 724.75335.778▲ 44,5%
Tháng 823.574––
Tháng 924.694––
Tháng 1024.915–đang tích luỹ
Tháng 1122.238––
Tháng 1223.289––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)153.587190.797▲ 24,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 15––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 44––
Tháng 50––
Tháng 6–2–
Tháng 70––
Tháng 8–0–
Tháng 920▼ 99,5%
Tháng 1064▼ 26,1%
Tháng 1124▲ 127,3%
Tháng 121––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 127.59831.100▲ 12,7%
Tháng 222.37628.316▲ 26,5%
Tháng 326.32130.777▲ 16,9%
Tháng 425.12531.980▲ 27,3%
Tháng 528.65437.474▲ 30,8%
Tháng 628.59844.168▲ 54,4%
Tháng 729.18945.193▲ 54,8%
Tháng 828.672––
Tháng 928.244––
Tháng 1030.112–đang tích luỹ
Tháng 1127.744––
Tháng 1228.716––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)187.861249.008▲ 32,5%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 175,5%74,3%▼ 1,7%
Tháng 279,2%77,0%▼ 2,8%
Tháng 378,7%76,4%▼ 2,8%
Tháng 485,1%76,9%▼ 9,7%
Tháng 583,7%75,9%▼ 9,4%
Tháng 684,6%76,0%▼ 10,2%
Tháng 784,8%79,2%▼ 6,6%
Tháng 882,2%––
Tháng 987,4%––
Tháng 1082,7%–đang tích luỹ
Tháng 1180,2%––
Tháng 1281,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,7%76,5%▼ 6,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 417 434 457 437 459 438 440 454 464 504 472 496
2025 499 417 493 501 557 569 568 562 540 578 537 529
2026 564 496 533 584 629 746 778
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Denver LNK–DEN → 5.654 679
Sân bay quốc tế O'Hare LNK–ORD → 4.902 749

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

82,6% trong 357 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Lincoln cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 170,0%78,2%▲ 11,8%
Tháng 270,1%80,9%▲ 15,5%
Tháng 375,7%73,6%▼ 2,7%
Tháng 478,2%77,0%▼ 1,6%
Tháng 578,3%82,5%▲ 5,4%
Tháng 676,0%83,2%▲ 9,4%
Tháng 781,4%82,6%▲ 1,5%
Tháng 874,6%––
Tháng 988,2%––
Tháng 1084,2%–đang tích luỹ
Tháng 1183,1%––
Tháng 1270,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,7%79,7%▲ 5,4%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất13:00–14:0012,9phút · 678 chuyến ghi nhận · 668 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất14,4phút13:00 ↔ 15:00
Chuyến bay ghi nhận5.394Sân bay Lincoln

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—108112
06:0088,2%13,1 phút1.1021.117
07:0083,4%15,0 phút459467
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—134135
09:0077,9%19,9 phút620628
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6970
11:0077,4%15,2 phút780790
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1414
13:0082,5%12,9 phút668678
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5858
15:0068,7%27,4 phút514536
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2222
17:0069,6%24,8 phút632644
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—115121
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai78,2%18,7 phút771784
Thứ Ba81,2%15,7 phút766777
Thứ Tư80,6%17,9 phút752767
Thứ Năm78,2%18,3 phút756768
Thứ Sáu81,2%15,3 phút767784
Thứ Bảy80,4%16,4 phút719735
Chủ Nhật78,7%15,8 phút766779

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T174,9%28,7 phút399405
T276,8%24,7 phút357359
T374,5%27,6 phút428456
T477,6%22,2 phút500510
T580,5%15,0 phút538541
T680,0%13,0 phút606614
T782,1%12,6 phút631642
T874,6%16,8 phút268272
T988,2%3,3 phút262262
T1086,2%3,7 phút426427
T1185,3%7,4 phút469489
T1275,5%28,4 phút413417

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 78,3% 4.226
  • Trễ trên 15 phút 19,9% 1.071
  • Bị huỷ 1,8% 97
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Lincoln thải ra 58,1 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 6,4 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn63,160,358,1
CO (Carbon monoxide)tấn215182210
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn7,36,26,2
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn34,636,129,5
PM2.5 (Bụi mịn)tấn6,15,86,4
PM10 (Bụi)tấn6,76,37,2
Lead (Chì)kg87,780,6130
CO₂ (Carbon dioxide)tấn4.74013.820—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…