ICAO KGRI

Vùng Central Nebraska, Grand Island (GRI)

Sân bay vùng Central Nebraska phục vụ 12.303 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 10,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1204189▼ 7,4%
Tháng 2190185▼ 2,6%
Tháng 3207210▲ 1,4%
Tháng 4196211▲ 7,7%
Tháng 5196210▲ 7,1%
Tháng 6197208▲ 5,6%
Tháng 7204223▲ 9,3%
Tháng 8194––
Tháng 9184––
Tháng 10193–đang tích luỹ
Tháng 11183––
Tháng 12209––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.3941.436▲ 3,0%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 113.01511.469▼ 11,9%
Tháng 211.96911.747▼ 1,9%
Tháng 314.28614.2890,0%
Tháng 411.70010.439▼ 10,8%
Tháng 512.93711.004▼ 14,9%
Tháng 613.20111.080▼ 16,1%
Tháng 713.81412.303▼ 10,9%
Tháng 811.483––
Tháng 911.313––
Tháng 1012.487–đang tích luỹ
Tháng 1111.050––
Tháng 1214.673––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)90.92282.331▼ 9,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11313▼ 2,4%
Tháng 21111▲ 4,8%
Tháng 31211▼ 4,8%
Tháng 41536▲ 145,1%
Tháng 51534▲ 123,2%
Tháng 61236▲ 193,2%
Tháng 71338▲ 182,7%
Tháng 815––
Tháng 913––
Tháng 1013–đang tích luỹ
Tháng 1112––
Tháng 129––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)92180▲ 96,0%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 116.78816.046▼ 4,4%
Tháng 215.50816.388▲ 5,7%
Tháng 317.30617.725▲ 2,4%
Tháng 415.74414.455▼ 8,2%
Tháng 515.09414.456▼ 4,2%
Tháng 615.32614.134▼ 7,8%
Tháng 716.50615.754▼ 4,6%
Tháng 815.029––
Tháng 915.005––
Tháng 1017.027–đang tích luỹ
Tháng 1115.674––
Tháng 1219.916––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)112.272108.958▼ 3,0%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 177,5%71,5%▼ 7,8%
Tháng 277,2%71,7%▼ 7,1%
Tháng 382,5%80,6%▼ 2,3%
Tháng 474,3%72,2%▼ 2,8%
Tháng 585,7%76,1%▼ 11,2%
Tháng 686,1%78,4%▼ 9,0%
Tháng 783,7%78,1%▼ 6,7%
Tháng 876,4%––
Tháng 975,4%––
Tháng 1073,3%–đang tích luỹ
Tháng 1170,5%––
Tháng 1273,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,0%75,5%▼ 6,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 194 189 197 185 198 186 186 198 189 195 194 211
2025 204 190 207 196 196 197 204 194 184 193 183 209
2026 189 185 210 211 210 208 223
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth GRI–DFW → 2.582 905

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:0020,8phút · 299 chuyến ghi nhận · 285 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất7,8phút06:00 ↔ 15:00
Chuyến bay ghi nhận1.755Sân bay vùng Central Nebraska

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0078,0%25,2 phút327335
06:0086,7%20,8 phút285299
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2424
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—77
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—105105
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3333
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2323
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1313
15:0071,7%28,6 phút375383
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4343
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9396
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—185193
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4141
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4646
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6161
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2323

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai74,3%20,3 phút226228
Thứ Ba79,1%23,0 phút210213
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—185192
Thứ Năm73,9%20,6 phút330337
Thứ Sáu85,3%24,9 phút218226
Thứ Bảy68,4%33,0 phút209217
Chủ Nhật78,3%15,7 phút336342

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—156165
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—154155
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—173178
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—147155
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—153157
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—152157
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—161161
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—8080
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—7576
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—132135
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—153156
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—178180

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 74,7% 1.311
  • Trễ trên 15 phút 23,0% 403
  • Bị huỷ 2,3% 41
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Central Nebraska thải ra 11,5 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,0 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn14,614,411,5
CO (Carbon monoxide)tấn60,742,934,1
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,81,51,3
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn7,28,94,3
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,41,31,0
PM10 (Bụi)tấn1,61,41,1
Lead (Chì)kg30,519,818,6
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1.8273.501—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…