ICAO KEAR

Vùng Kearney (EAR)

Sân bay vùng Kearney phục vụ 6.600 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 52,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1175167▼ 4,6%
Tháng 2154163▲ 5,8%
Tháng 3169172▲ 1,8%
Tháng 4170104▼ 38,8%
Tháng 5179170▼ 5,0%
Tháng 6170164▼ 3,5%
Tháng 7180168▼ 6,7%
Tháng 8176––
Tháng 9171––
Tháng 10179–đang tích luỹ
Tháng 11162––
Tháng 12166––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.1971.108▼ 7,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.9634.220▲ 6,5%
Tháng 23.4733.883▲ 11,8%
Tháng 34.0124.381▲ 9,2%
Tháng 43.2264.023▲ 24,7%
Tháng 53.8776.213▲ 60,3%
Tháng 64.1586.239▲ 50,0%
Tháng 74.3226.600▲ 52,7%
Tháng 84.239––
Tháng 94.227––
Tháng 104.198–đang tích luỹ
Tháng 114.194––
Tháng 124.538––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)27.03135.559▲ 31,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13531▼ 11,9%
Tháng 22935▲ 21,7%
Tháng 33338▲ 15,9%
Tháng 440––
Tháng 5391▼ 96,8%
Tháng 638––
Tháng 740––
Tháng 842––
Tháng 940––
Tháng 1044–đang tích luỹ
Tháng 1137––
Tháng 1233––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 15.3005.3000,0%
Tháng 24.7005.000▲ 6,4%
Tháng 35.4005.4000,0%
Tháng 44.9005.200▲ 6,1%
Tháng 55.5008.400▲ 52,7%
Tháng 65.2008.200▲ 57,7%
Tháng 75.5008.400▲ 52,7%
Tháng 85.400––
Tháng 95.200––
Tháng 105.300–đang tích luỹ
Tháng 115.100––
Tháng 125.500––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)36.50045.900▲ 25,8%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 174,8%79,6%▲ 6,5%
Tháng 273,9%77,7%▲ 5,1%
Tháng 374,3%81,1%▲ 9,2%
Tháng 465,8%77,4%▲ 17,5%
Tháng 570,5%74,0%▲ 4,9%
Tháng 680,0%76,1%▼ 4,8%
Tháng 778,6%78,6%0,0%
Tháng 878,5%––
Tháng 981,3%––
Tháng 1079,2%–đang tích luỹ
Tháng 1182,2%––
Tháng 1282,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,0%77,8%▲ 5,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 161 168 174 171 177 170 178 184 169 181 165 162
2025 175 154 169 170 179 170 180 176 171 179 162 166
2026 167 163 172 104 170 164 168
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/11/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Denver EAR–DEN → 2.189 490

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 1/11/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất15:00–16:0012,8phút · 379 chuyến ghi nhận · 377 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất3,8phút15:00 ↔ 06:00
Chuyến bay ghi nhận1.187Sân bay vùng Kearney

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:0091,4%16,6 phút628635
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6972
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2121
15:0079,8%12,8 phút377379
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2223
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5355
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—195195
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—107107
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—103106
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—190192
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—192197
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—192195
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—193195

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—104106
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—9596
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—106107
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—100102
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—136139
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—130133
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—136136
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—5454
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—5151
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—5353
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—101103
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—106107

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 84,3% 1.001
  • Trễ trên 15 phút 14,4% 171
  • Bị huỷ 1,3% 15
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Kearney thải ra 3,3 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,87 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn7,611,33,3
CO (Carbon monoxide)tấn83,164,350,9
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,891,30,46
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn4,97,12,1
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,61,40,87
PM10 (Bụi)tấn1,91,61,1
Lead (Chì)kg70,839,245,9
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2365.010—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…